|
UBND TỈNH TIỀN GIANG |
CỘNG
H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT |
||
|
TRƯỜNG
ĐẠI HỌC TIỀN GIANG |
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc |
||
|
Số: 843
/ĐHTG-TT.KT&ĐBCLGD |
Mỹ
Tho, ngày 18 tháng 12 năm 2009 |
||
|
V/v báo cáo các nội dung thực hiện
Quy chế công khai đối với các cơ sở giáo
dục đại học |
|
||
|
Kính gửi: |
|
||
|
|
- Vụ Kế hoạch - Tài chính; - Vụ Giáo dục Đại
học; - Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào
tạo; - Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lư
cơ sở giáo dục; - Cục Khảo thí và Kiểm
định chất lượng giáo dục; - Cục Công nghệ Thông tin; - Văn pḥng Bộ Giáo dục và
Đào tạo. |
||
Thực hiện công văn số 9535 /BGDĐT-KHTC
ngày 27 tháng 10 năm 2009 của Bộ GD&ĐT về
việc báo cáo các nội dung thực hiện quy chế công
khai đối với các cơ sở giáo dục
đại học theo quy định tại Thông tư
09/2009/TT-BGDĐT, Trường Đại học Tiền
Giang báo cáo các nội dung sau:
1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và
chất lượng giáo dục thực tế
a. Các
chuẩn đầu ra đă công bố: Quy định chuẩn đầu
ra cho các chương tŕnh Đại học, Cao đẳng
và TCCN theo Quyết định số 884/QĐ-ĐHTG ngày 18 tháng 12 năm 2009 của
Hiệu trưởng Trường Đại học
Tiền Giang Phụ lục 1
(đính kèm).
b. Tỷ lệ sinh viên tốt
nghiệp năm 2008 có việc làm:
- Tỷ lệ tốt
nghiệp sau 1 năm: 87,72% Phụ lục 2
(đính kèm).
c. Kết quả
kiểm định chất lượng giáo dục:
chưa có
2. Công khai các điều
kiện đảm bảo chất lượng giáo dục
a. Đội ngũ
nhà giáo, cán bộ quản lư và nhân viên tính đến ngày
31/10/2009: Phụ lục 3
(đính kèm).
Số sinh viên/ 1
giảng viên chia theo ngành đào tạo: Phụ lục 4 (đính kèm)
- Tỷ lệ thực tế: 20,5
sinh viên/ 1 giảng viên.
-
Tỷ lệ sau khi quy đổi: 19,5 sinh
viên/ 1 giảng viên.
b. Cơ sở vật chất: Phụ lục 5 (đính kèm)
3. Công khai thu chi tài chính: Phụ lục
6 (đính kèm)
Trên đây là toàn
bộ báo cáo của Trường Đại học
Tiền Giang theo Công văn số 9535/BGDĐT-KHTC ngày
27/10/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
thực hiện Quy chế công khai đối với các
cơ sở giáo dục đại học ./.
|
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT,
TT.KT&ĐBCLGD. |
HIỆU
TRƯỞNG |