Chia sẻ

Thông tin tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy 2019

09-05-2019

CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TUYỂN SINH NĂM 2019
         
TT NGÀNH HỌC MÃ NGÀNH MÔN XÉT TUYỂN MÃ TỔ HỢP
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1 Kế toán 7340301 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
A00
A01
D01
D90
2 Quản trị Kinh doanh 7340101
3 Tài chính ngân hàng 7340201
4 Kinh tế 7310101
5 Luật 7380101 Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh.
A01
D01
C00
D66
6 Công nghệ Thông tin 7480201 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
A00
A01
D07
D90
7 Hệ thống thông tin 7480104
8 Toán ứng dụng
- Toán thống kê
- Toán kinh tế
7460112
9 Công nghệ Thực phẩm 7540101 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Hóa học;
Toán, Tiếng Anh, Sinh học.
A00
A01
B00
B08
10 Nuôi trồng Thủy sản 7620301
11 Chăn nuôi 7620105
12 Khoa học cây trồng 7620110
13 Công nghệ Sinh học 7420201
14 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 7510103 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
A00
A01
D07
D90
15 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 7510201
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303
17 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203
18 Điện tử - Tin học công nghiệp 7510300
(thí điểm)
Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Hóa học;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh.
A00
A01
B00
D07
19 Văn học 7229030 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử;
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh.
C00
D01
D14
D78
20 Văn hóa học 7229040
21 Du lịch 7810101
CAO ĐẲNG NGOÀI SƯ PHẠM
1 Kế toán 6340301 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
A00
A01
D01
D90
2 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 6810101 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
A00
A01
D01
C00
3 Dịch vụ Pháp lý 6380201
4 Công nghệ May 6540204 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Hóa học.
A00
A01
D01
B00
5 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 6510303 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

A00
A01
D07
D90
6 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 6510201
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 6510103
8 Công nghệ Thông tin 6480201
9 Công nghệ Thực phẩm 6540103 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Hóa học;
Toán, Tiếng Anh, Sinh học.
A00
A01
B00
D08
10 Dịch vụ Thú y 6640201
11 Tiếng Anh 6220206 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
D01
A01
D90
D78
CAO ĐẲNG SƯ PHẠM      
12 Giáo dục mầm non 51140201 Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát;
Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát.
M00
M01

TT Quan hệ doanh nghiệp và Tư vấn tuyển sinh