Chia sẻ

Thông tin tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy 2018

10-05-2018

                                                                                     CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2018
         
TT NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC MÃ NGÀNH TỔ HỢP MÔN MÃ TỔ HỢP MÔN
1 Kế toán 7340301 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
A00
A01
D01
D90
2 Quản trị Kinh doanh 7340101
3 Tài chính ngân hàng 7340201
4 Công nghệ Thông tin 7480201 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
A00
A01
D07
D90
5 Hệ thống thông tin 7480104
6 Toán ứng dụng 7460112
7 Công nghệ Thực phẩm 7540101 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Hóa học;
Toán, Tiếng Anh, Sinh học.
A00
A01
B00
D08
8 Nuôi trồng Thủy sản 7620301
9 Khoa học cây trồng 7620110
10 Công nghệ Sinh học 7420201
11 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 7510103 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
A00
A01
D07
D90
12 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 7510201
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203
15 Văn học 7229030 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
D01
D14
D78
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử.
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
16 Văn hóa học 7229040 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C00
D01
D14
D78
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử.
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
17 Kinh tế 7310101 Toán, Vật lý, Hóa học; A00
A01
D01
D90
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
NGÀNH DỰ KIẾN MỞ NĂM 2018
18 Điện tử - Tin học công nghiệp   Toán, Vật lý, Hóa học; A00
A01
D07
D90
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh.
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
CAO ĐẲNG NGOÀI SƯ PHẠM
1 Kế toán 6340301 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
A00
A01
D01
D90
2 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 6810101 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, địa lý
A00
A01
D01
C00
3 Dịch vụ Pháp lý 6380201
4 Công nghệ May 6540203 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Hóa học.
A00
A01
D01
B00
5 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 6510303 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
A00
A01
D07
D90
6 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 6510201
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 6510103
8 Công nghệ Thông tin 6480201
9 Công nghệ Thực phẩm 6540103 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Hóa học;
Toán, Tiếng Anh, Sinh học.
A00
A01
B00
D08
10 Dịch vụ Thú y 6640201
11 Tiếng Anh 6220206 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
D01
A01
D90
D78
CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
1 Giáo dục mầm non 51140201 Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát; M00
Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát. M01

 

TT Quan hệ doanh nghiệp và Tư vấn tuyển sinh