Tag

;

Chia sẻ

Trường ĐH Tiền Giang xét tuyển 410 chỉ tiêu bổ sung đợt 3 năm 2017

08-09-2017

*Các ngành trình độ đại học: 235 chỉ tiêu

 

TT

Ngành học.

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển bài thi/môn thi

ĐXT

Chỉ tiêu

 

1

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

52510103

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

14.5

20

 

2

Nuôi trồng Thủy sản

52620301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

B00: Toán, Sinh học, Hóa học;

D08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

14.5

20

 

3

Khoa học cây trồng

52620110

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

B00: Toán, Sinh học, Hóa học;

D08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

14.5

20

 

4

Công nghệ Sinh học

52420201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

B00: Toán, Sinh học, Hóa học;

D08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

14.5

20

 

5

Toán ứng dụng

52460112

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

14.5

20

 

6

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

52510303

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

14.5

20

 

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

14.5

20

 

8

Hệ thống thông tin

52480104

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

14.5

20

 

9

Tài chính ngân hàng

52340201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

14.5

15

 

10

Công nghệ Thông tin

52480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

15.5

15

 

11

Công nghệ Thực phẩm

52540101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

17.0

15

 

12

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

52510201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

15.5

15

 

13

Văn học

52220330

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

D14: Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử.

D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

15.5

15

 

 

 

 

                   

* Các ngành cao đẳng ngoài sư phạm: 175 chỉ tiêu

 

TT

Tên trường

Ngành học.

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển bài thi/môn thi

Chỉ tiêu

 

 

1

Kế toán

6340301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

25

 

 

2

Công nghệ Thông tin

6480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

15

 

 

3

Công nghệ Thực phẩm

6540103

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

B00: Toán, Sinh học, Hóa học;

D08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

15

 

 

4

Công nghệ May

6540203

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

B00: Toán, Sinh học, Hóa học.

15

 

 

5

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

6510303

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

15

 

 

6

Dịch vụ Thú y

6640201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

B00: Toán, Sinh học, Hóa học;

D08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

10

 

 

7

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

6510201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

15

 

 

8

Tiếng Anh

6220206

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh;

D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

25

 

 

9

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

6810101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

20

 

 

10

Dịch vụ Pháp lý

6380201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

20

 

 

 

               

 

 

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 05/9 đến 14/9/2017. Trường công bố kết quả trúng tuyển ngày 15/9/2017.

Thời gian nhận hồ sơ nhập học và Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (bản chính): từ 18/9 đến 20/9/2017.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

  • Trung tâm Khảo thí & Đảm bảo Chất lượng Giáo dục  -    ĐT:  0273.3860606
  • Trung  tâm Quan hệ doanh nghiệp và Tư vấn tuyển sinh  - ĐT: 0273.3888585
  • Hotline: 0913.043.841; Zalo: 01237.567.768; Facebook: .facebook.com/dhtgtgu

-  Thông tin trên Website của Trường: http://www.tgu.edu.vn.

TT Quan hệ doanh nghiệp và Tư vấn tuyển sinh