Chia sẻ

THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG NĂM 2018

12-04-2018

THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG NĂM 2018

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2018

TT

NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN

MÃ TỔ HỢP MÔN

1

Kế toán

7340301

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

A00
A01
D01
D90

2

Quản trị Kinh doanh

7340101

3

Tài chính ngân hàng

7340201

4

Công nghệ Thông tin

7480201

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

A00
A01
D07
D90

5

Hệ thống thông tin

7480104

6

Toán ứng dụng

7460112

7

Công nghệ Thực phẩm

7540101

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Hóa học;
Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

A00
A01
B00
D08

8

Nuôi trồng Thủy sản

7620301

9

Khoa học cây trồng

7620110

10

Công nghệ Sinh học

7420201

11

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

7510103

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

A00
A01
D07
D90

12

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

7510201

13

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

14

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

15

Văn học

7229030

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00
D01
D14
D78

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử.

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

NGÀNH DỰ KIẾN MỞ NĂM 2018

16

Văn hóa học

7229040

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00
D01
D14
D78

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử.

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

17

Kinh tế

7310101

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00
A01
D01
D90

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

18

Điện tử - Tin học công nghiệp

 

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00
A01
D07
D90

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

CAO ĐẲNG NGOÀI SƯ PHẠM

1

Kế toán

6340301

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

A00
A01
D01
D90

2

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

6810101

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, địa lý

A00
A01
D01
C00

3

Dịch vụ Pháp lý

6380201

4

Công nghệ May

6540203

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Hóa học.

A00
A01
D01
B00

5

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

6510303

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

A00
A01
D07
D90

6

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

6510201

7

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

6510103

8

Công nghệ Thông tin

6480201

9

Công nghệ Thực phẩm

6540103

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Hóa học;
Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

A00
A01
B00
D08

10

Dịch vụ Thú y

6640201

11

Tiếng Anh

6220206

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

D01
A01
D90
D78

CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

1

Giáo dục mầm non

51140201

Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát;

M00

Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát.

M01

 

Khoa Kỹ thuật Xây dựng