Chia sẻ

Chương trình đào tạo khóa 18

15-11-2018

UBND TỈNH TIỀN GIANG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________

Số: 529/QĐ-ĐHTG

Tiền Giang, ngày 19 tháng 9 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Bộ chương trình đào tạo hệ chính quy
trình độ đại học, cao đẳng Sư phạm tuyển sinh năm 2018
của Trường Đại học Tiền Giang
__________

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG

 

Căn cứ Quyết định số 132/2005/QĐ-TTg ngày 06/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường Đại học Tiền Giang;

Căn cứ Quyết định số 70/2014/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng chính phủ về việc ban hành Điều lệ Trường Đại học;

Căn cứ Quyết định số 14/QĐ-ĐHTG ngày 07 tháng 01 năm 2016 của Trường Đại học Tiền Giang về việc ban hành Quy chế Tổ chức và Hoạt động của Trường Đại học Tiền Giang;

Căn cứ Quyết định số 570/QĐ-ĐHTG ngày 5 tháng 9 năm 2017 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tiền Giang về việc ban hành Quy định đào tạo đại học, cao đẳng Sư phạm chính quy, vừa làm vừa học theo hệ thống tín chỉ của Trường Đại học Tiền Giang;

Xét đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Đào tạo,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bộ chương trình đào tạo hệ chính quy trình độ đại học, cao đẳng Sư phạm tuyển sinh năm 2018 của Trường Đại học Tiền Giang.

(Danh mục Chương trình đào tạo đính kèm).

Điều 2. Bộ chương trình này dùng làm cơ sở cho việc tổ chức biên soạn Đề cương chi tiết học phần, duyệt các giáo trình sử dụng chung trong quá trình giảng dạy và được áp dụng từ khoá tuyển sinh 2018.

Điều 3. Trưởng Phòng Quản lý Đào tạo, các Trưởng khoa, các Trưởng đơn vị có liên quan và cán bộ giảng dạy chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- Như  Điều 3;
- Lưu: VT, QLĐT.

HIỆU TRƯỞNG

(ĐÃ KÝ)

Võ Ngọc Hà

 

DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ CHÍNH QUY
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TUYỂN SINH NĂM 2018
CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG

(Kèm theo Quyết định số 529/QĐ-ĐHTG ngày 19 tháng 9 năm 2018)

 

TT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Tên chương trình đào tạo

A. ĐẠI HỌC

1

7340101

Quản trị kinh doanh

Cử nhân Quản trị kinh doanh tổng hợp

Cử nhân Quản trị Marketing

2

7340301

Kế toán

Cử nhân Kế toán tổng hợp

Cử nhân Kế toán công

3

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Cử nhân Tài chính - Ngân hàng

4

7310101

Kinh tế

Cử nhân Kinh tế

5

7480201

Công nghệ thông tin

Kỹ sư Công nghệ thông tin

6

7480104

Hệ thống thông tin (*)

Kỹ sư Hệ thống thông tin

7

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp

8

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ khí ô tô

9

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

10

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá hệ thống điện

Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá công nghiệp

11

7540101

Công nghệ thực phẩm

Kỹ sư Công nghệ thực phẩm

12

7420201

Công nghệ sinh học

Kỹ sư Công nghệ sinh học

13

7620110

Khoa học cây trồng

Kỹ sư Khoa học cây trồng

14

7620301

Nuôi trồng thủy sản

Kỹ sư Nuôi trồng thủy sản

15

7229030

Văn học

Cử nhân Văn học

16

7229040

Văn hóa học

Cử nhân Văn hóa học

17

7460112

Toán ứng dụng (*)

Cử nhân Toán thống kê

Cử nhân Toán kinh tế

B. CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

1

51140201

Giáo dục mầm non

Cao đẳng Giáo dục mầm non

 

Tổng cộng danh mục này có 22 CTĐT ĐH (thuộc 17 ngành đào tạo ĐH) và 01 CTĐT CĐSP (thuộc 01 ngành đào tạo CĐSP); (*): ngành không tuyển sinh được trong năm 2018./.

----------

UBND TỈNH TIỀN GIANG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________

Số: 530/QĐ-ĐHTG

Tiền Giang, ngày 19 tháng 9 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Bộ chương trình đào tạo cao đẳng hệ chính quy
thuộc hệ thống giáo dục nghề nghiệp theo phương thức tích lũy tín chỉ
của Trường Đại học Tiền Giang
__________

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG

 

Căn cứ Quyết định số 132/2005/QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường Đại học Tiền Giang;

Căn cứ Quyết định số 70/2014/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng chính phủ về việc ban hành Điều lệ Trường Đại học;

Căn cứ Quyết định số 14/QĐ-ĐHTG ngày 07 tháng 01 năm 2016 của Trường Đại học Tiền Giang về việc ban hành Quy chế Tổ chức và Hoạt động của Trường Đại học Tiền Giang;

Căn cứ Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội về việc  ban hành quy định tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp;

Xét đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Đào tạo,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bộ chương trình đào tạo cao đẳng hệ chính quy thuộc hệ thống giáo dục nghề nghiệp theo phương thức tích lũy tín chỉ của Trường Đại học Tiền Giang.

(Danh mục Chương trình đào tạo đính kèm).

Điều 2. Bộ chương trình này dùng làm cơ sở cho việc tổ chức biên soạn Đề cương chi tiết học phần, duyệt các giáo trình sử dụng chung trong quá trình giảng dạy và được áp dụng từ khoá tuyển sinh 2018.

Điều 3. Trưởng Phòng Quản lý Đào tạo, các Trưởng khoa, các Trưởng đơn vị có liên quan và cán bộ giảng dạy chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- Như  Điều 3;
- Lưu: VT, QLĐT.

HIỆU TRƯỞNG

(ĐÃ KÝ)

Võ Ngọc Hà


DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY
THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THEO PHƯƠNG THỨC
TÍCH LŨY TÍN CHỈ CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG

(Kèm theo Quyết định số 530/QĐ-ĐHTG, ngày 19 tháng 9 năm 2018)

 

TT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Tên CTĐT Cao đẳng
Giáo dục nghề nghiệp

1

6540103

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ thực phẩm

2

6640201

Dịch vụ thú y

Dịch vụ thú y

3

6340301

Kế toán

Kế toán

4

6380201

Dịch vụ pháp lý

Dịch vụ pháp lý

5

6480201

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

6

6510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7

6510303

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

8

6510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

9

6540203

Công nghệ may

Công nghệ may

10

6220206

Tiếng Anh

Tiếng Anh

11

6810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

Tổng cộng danh mục này có 11 CTĐT CĐGDNN (thuộc 11 ngành đào tạo CĐGDNN)./.