Chia sẻ

Danh mục các ngành đào tạo ở trường Đại học Tiền Giang

06-09-2017

UBND TỈNH TIỀN GIANG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
Số: 509/QĐ-ĐHTG Tiền Giang, ngày 16 tháng 8 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Danh mục đào tạo
đại học, cao đẳng của Trường Đại học Tiền Giang
____________________

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG

 

Căn cứ Quyết định số 132/2005/QĐ-TTg ngày 06/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường Đại học Tiền Giang;

Căn cứ Quyết định số 14/QĐ-ĐHTG ngày 07/01/2016 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tiền Giang về việc ban hành Quy chế Tổ chức và Hoạt động của Trường Đại học Tiền Giang;

Căn cứ Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27/4/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học;

Xét đề nghị của Giám đốc Trung Tâm Khảo thí Đảm Bảo Chất lượng Giáo dục.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục ngành đào tạo của Trường Đại học Tiền Giang.

Điều 2. Các trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức cập nhật thông tin theo quyết định này.

 

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

HIỆU TRƯỞNG

                                                                                

DANH MỤC ĐÀO TẠO

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 509/QĐ-ĐHTG, ngày 16 tháng 8 năm 2017)

 

STT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH ĐÀO TẠO TÊN VĂN BẰNG
TIẾNG VIỆT  TIẾNG ANH  
I. TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1 52140209 Sư phạm Toán học Mathematics Teacher Education BẰNG CỬ NHÂN
2 52140215 Sư phạm Ngữ văn Vietnamese Linguistics and Literature Teacher Education BẰNG CỬ NHÂN
3 52140211 Sư phạm Vật lý Physics Teacher Education BẰNG CỬ NHÂN
4 52140202 Giáo dục Tiểu học Primary Education BẰNG CỬ NHÂN
5 52220330 Văn học Literature BẰNG CỬ NHÂN
6 52460112 Toán ứng dụng Applied Mathematics BẰNG CỬ NHÂN
7 52340301 Kế toán Accounting BẰNG CỬ NHÂN
8 52340101 Quản trị kinh doanh Business Administration BẰNG CỬ NHÂN
9 52340201 Tài chính ngân hàng Finance - Banking BẰNG CỬ NHÂN
10 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Civil Engineering Technology BẰNG KỸ SƯ
11 52480201 Công nghệ thông tin Information Technology BẰNG KỸ SƯ
12 52480104 Hệ thống thông tin Information Systems BẰNG KỸ SƯ
13 52540102 Công nghệ thực phẩm Food Technology BẰNG KỸ SƯ
14 52620301 Nuôi trồng thủy sản Aquaculture BẰNG KỸ SƯ
15 52620110 Khoa học cây trồng Crop Science BẰNG KỸ SƯ
16 52420201 Công nghệ sinh học Biotechnology BẰNG KỸ SƯ
17 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mechanical Engineering Technology BẰNG KỸ SƯ
18 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mechatronics Engineering Techonology BẰNG KỸ SƯ
19 52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Control and Automation Engineering Technology BẰNG KỸ SƯ
II. TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
1 51140201 Giáo dục Mầm non Early Childhood Education BẰNG TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG
2 51140206 Giáo dục thể chất Physical Education
3 51140231 Sư phạm Tiếng Anh English Language Teacher  Education
4 51140202 Giáo dục Tiểu học Primary Education
5 51140221 Sư phạm Âm nhạc Music Teacher Education
6 51140222 Sư phạm Mỹ thuật Art Teacher Education
7 51140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp Agricultural Technique Teacher Education
8 51320202 Khoa học Thư viện Library Science
9 51140209 Sư phạm Toán học Mathematics Teacher Education
10 51140217 Sư phạm Ngữ Văn Vietnamese Linguistics and Literature Teacher Education
11 51140213 Sư phạm Sinh học Biology Teacher Education
12 51140218 Sư phạm Lịch sử History Teacher Education
13 51220201 Tiếng Anh English Language
14 51340103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành Tourism and Travel Services Administration
15 51380201 Dịch vụ pháp lý Legal Consultation
16 51480201 Công nghệ thông tin Information Technology
17 51620116 Phát triển nông thôn Rural Development
18 51620301 Nuôi trồng thủy sản Aquaculture
19 51540102 Công nghệ thực phẩm Food Technology
20 51640201 Dịch vụ thú y Veterinary Services
21 51620110 Khoa học cây trồng Crop Science
22 51540104 Công nghệ sau thu hoạch Post-Harvest Technology
23 51420201 Công nghệ sinh học Biotechnology
24 51510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Electrical and Electronics Engineering Technology
25 51510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Automotive Engineering Technology
26 51510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mechanical Engineering Technology
27 51510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Civil Engineering Technology
28 51510204 Công nghệ may Garment Technology
29 51340101 Quản trị kinh doanh Business Administration
30 51340301 Kế toán Accounting
31 51340201 Tài chính - Ngân hàng Finance - Banking

Phòng Quản lý đào tạo