Tin mới nhất

Danh mục các ngành đào tạo ở trường Đại học Tiền Giang

04-05-2015

(Theo các quyết định mở ngành và chuyển đổi tên ngành của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

TT

TÊN NGÀNH CŨ

Ngày Bộ GD&ĐT ký QĐ

TÊN NGÀNH  MỚI

(áp dụng cho tuyển sinh  từ năm 2011 về sau)

Ngày Bộ GD&ĐT ký QĐ

 

(1)

 

(2)

 

I. ĐẠI HỌC

1

Sư phạm Toán học

12/2005

Sư phạm Toán học

5/01/2011

2

Sư phạm Ngữ văn

12/2005

Sư phạm Ngữ văn

5/01/2011

3

Sư phạm Vật lý

12/2006

Sư phạm Vật lý

5/01/2011

4

Giáo dục Tiểu học

12/2006

Giáo dục Tiểu học

5/01/2011

5

Kế toán

12/2005

Kế toán

5/01/2011

6

Quản trị kinh doanh

12/2005

Quản trị kinh doanh

5/01/2011

7

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

01/2008

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

5/01/2011

8

Tin học

12/2006

Công nghệ thông tin

5/01/2011

9

   

Công nghệ thực phẩm

31/8/2011

10

   

Nuôi trồng thủy sản

31/8/2011

II. CAO ĐẲNG

1

Thể dục – Công tác Đội

05/2003

Giáo dục thể chất

5/01/2011

2

Sư phạm Âm nhạc

02/2005

Sư phạm Âm nhạc

5/01/2011

3

Sư phạm Mỹ thuật

02/2005

Sư phạm Mỹ thuật

5/01/2011

4

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (ghép với kỹ thuật công nghiệp và kinh tế gia đình)

02/2005

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

5/01/2011

5

Giáo dục Mầm non

12/2002

Giáo dục Mầm non

5/01/2011

6

Sư phạm Ngữ văn

01/2008

Sư phạm Ngữ Văn

5/01/2011

7

Sư phạm Tiếng Anh

05/2003

Sư phạm Tiếng Anh

5/01/2011

8

Sư phạm Toán học

12/2006

Sư phạm Toán học

5/01/2011

9

Thư viện - Thông tin

02/2005

Khoa học Thư viện

5/01/2011

10

Công nghệ thông tin

03/2001

Công nghệ thông tin

5/01/2011

11

Công nghệ thực phẩm

03/2001

Công nghệ thực phẩm

5/01/2011

12

Kế toán

03/2001

Kế toán

5/01/2011

13

Điện - Điện tử

03/2001

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

5/01/2011

14

Khuyến nông (ghép Phát triển nông thôn)

12/2006

Phát triển nông thôn

5/01/2011

15

Nuôi trồng thủy sản

12/2006

Nuôi trồng thủy sản

5/01/2011

16

Cơ khí động lực

01/2004

Công nghệ kỹ thuật ô tô

5/01/2011

17

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

01/2004

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

5/01/2011

18

Quản trị kinh doanh

12/2005

Quản trị kinh doanh

5/01/2011

19

Công nghệ may

12/2005

Công nghệ may

5/01/2011

20

Giáo dục Tiểu học

05/2003

Giáo dục Tiểu học

5/01/2011

21

   

Dịch vụ thú y

31/8/2011

III. LIÊN THÔNG CĐ-ĐH

Lấy theo tên ngành cùng trình độ Bộ GD&ĐT đã cho phép Trường đào tạo. (Quy chế đào tạo liên thông)

02/2008

Lấy theo danh mục ngành mới ở trình độ đại học

05/1/2011

IV. LIÊN THÔNG TCCN-CĐ

1

Kế toán

03/2007

Lấy theo danh mục ngành mới ở trình độ cao đẳng

05/1/2011

2

Tin học ứng dụng

03/2007

3

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

03/2007

4

Kỹ thuật Điện – Điện tử

11/2007

5

Cơ khí động lực

11/2007

Lấy theo tên ngành cùng trình độ Bộ GD&ĐT đã cho phép Trường đào tạo. (Quy chế đào tạo liên thông)

02/2008

V. TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

TT

TÊN NGÀNH

Ngày Bộ GD&ĐT ký QĐ

1

Lập trình và phân tích hệ thống

03/2009

2

Bảo dưỡng kỹ thuật máy tính và mạng máy tính

03/2009

3

Điện công nghiệp và dân dụng

02/2006

Chuyên ngành: 1

- Bảo trì điện công nghiệp và dân dụng

 

2

- Bảo trì điện lạnh dân dụng

 

4

Công nghệ cắt may

02/2006

Chuyên ngành: 1

- Kỹ thuật cắt may

 

5

Kỹ thuật phát thanh truyền hình

02/2006

Chuyên ngành: 1

- Điện tử dân dụng

 

6

Kinh doanh thương mại và dịch vụ

02/2006

Chuyên ngành: 1

- Quản trị nhà hàng

 

2

- Quản trị khách sạn

 

7

Sửa chữa và khai thác thiết bị cơ khí

02/2006

Chuyên ngành: 1

- Cơ khí bảo trì thiết bị công nghiệp

 

2

- Cơ khí động lực

 

3

- Cơ khí chế tạo máy

 

8

Xây dựng

03/2003

Chuyên ngành: 1

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

9

Hạch toán kế toán

01/2007

Chuyên ngành: 1

- Kế toán doanh nghiệp

 

10

Nghiệp vụ du lịch

01/2007

Chuyên ngành: 1

- Nghiệp vụ lữ hành

 

2

- Nghiệp vụ lễ tân

 

11

Công nghệ thực phẩm

01/2007

12

Sư phạm Mầm non

07/2009

             

Phòng Quản lý đào tạo