Chia sẻ

Quyết định V/v phê duyệt danh sách tài liệu giảng dạy được biên soạn trong năm học 2014-2015 của Trường Đại học Tiền Giang

30-09-2015

 

UBND TỈNH TIỀN GIANG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________

Số:  882 /QĐ - ĐHTG

Tiền Giang, ngày 26  tháng 11 năm 2014

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt danh sách tài liệu giảng dạy được

biên soạn trong năm học 2014-2015 của Trường Đại học Tiền Giang

 

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG

        Căn cứ Quyết định số 58/2010/QĐ-TTg ngày 22 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ trường đại học;

Căn cứ Quyết định số 3624/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Tiền Giang;

Căn cứ Quyết định số 1295/QĐ-ĐHTG ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Trường Đại học Tiền Giang về việc ban hành Quy định về chế độ làm việc, chế độ nghỉ ngơi của công chức, viên chức Trường Đại học Tiền Giang;

Căn cứ Quyết định số 831/QĐ-ĐHTG ngày 11 tháng 11 năm 2014 của Trường Đại học Tiền Giang ban hành Quy định về việc biên soạn, thẩm định và sử dụng tài liệu giảng dạy Trường Đại học Tiền Giang;

Xét đề nghị của trưởng các đơn vị có người đăng ký biên soạn tài liệu giảng dạy và Trưởng Phòng Quản lý Khoa học & Quan hệ Quốc tế,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

          Điều 1. Phê duyệt danh sách 89 tài liệu giảng dạy của cá nhân và nhóm tác giả thuộc các Khoa Kỹ thuật Nông nghiệp và Công nghệ Thực phẩm, Khoa Công nghệ Thông tin, Khoa Ngoại ngữ, Khoa Khoa học Cơ bản, Khoa Kinh tế -Xã hội, Khoa Kỹ thuật Công nghiệp, Khoa Xây dựng và Khoa Sư phạm của Trường Đại học Tiền Giang được phép biên soạn trong 2014-2015 (danh sách kèm theo).

          Điều 2. Cá nhân hoặc nhóm tác giả tham gia biên soạn có trách nhiệm thực hiện đúng quy định, quy trình biên soạn thẩm định và sử dụng tài liệu giảng dạy đã được ban hành.  

          Điều 3. Phòng Quản lý Khoa học & Quan hệ Quốc tế và Phòng Quản lý Đào tạo, các ông (bà) có tên tại Điều 1 và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này thay thế cho Quyết định số 869/QĐ-ĐHTG ngày 19 tháng 11 năm 2014 của Trường Đại học Tiền Giang ./.

 Nơi nhận:                                                                               HIỆU TRƯỞNG

- Như Điều 3;

- Lưu: VT, P. QLKH & QHQT.

 

 

 

DANH SÁCH CÁC TÀI LIỆU GIẢNG DẠY ĐƯỢC PHÉP BIÊN SOẠN TRONG NĂM HỌC 2014-2015

(Kèm theo Quyết định số 882 /QĐ-ĐHTG ngày 26  tháng 11  năm 2014

của Trường Đại học Tiền Giang)

1. Khoa Ngoại ngữ biên soạn 02 tài liệu giảng dạy

Stt

Học phần

học phần

 

Người biên soạn

Số tín chỉ

1

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 1

07433

Nguyễn Trung Ngôn

03

2

Văn học Anh - Mỹ

07422

Bùi Thị Nhật Tuyền

02

2. Khoa Xây dựng biên soạn 05 tài liệu giảng dạy

Stt

Học Phần

học phần

Người biên soạn

Số tín chỉ

1

Sức bền vật liệu

45133

Nguyễn Quốc Phong

03

2

Cơ học kết cấu 1

46132

Nguyễn Quốc Phong

02

3

Thực hành nghề nghiệp 1

45812

Bùi Hữu Hiệp

02

4

Nền và móng

45232

Nguyễn Tấn Bảo Long

02

5

Địa chất công trình

45202

Huỳnh Quốc Bình

02

3. Khoa Kỹ thuật Nông nghiệp & Công nghệ thực phẩm biên soạn 06 tài liệu giảng dạy

Stt

Học phần

học phần

 

Người biên soạn

Số tín chỉ

1

Quản lý môi trường

55672

Lê Văn Tặng

Phan Thị Ngọc Hạnh

02

2

Phụ gia thực phẩm

55712

Phạm Đỗ Trang Minh

02

3

Vi sinh thực phẩm

55123

Phạm Thành Lễ

03

4

Hóa học thực phẩm

55024

Phạm Thành Lễ

Nguyễn Thị Thu Hồng

04

5

Thống kê ứng dụng và phép thí nghiệm trong nông nghiệp

76322

Hà Thị Tuyết Phượng

Thái Hoàng Phúc

02

6

Bảo quản và chế biến rau quả

56032

Nguyễn Vân Ngọc Phượng

02

 

 

4. Khoa Công nghệ thông tin biên soạn 08 tài liệu giảng dạy

Stt

Học phần

học phần

 

Người biên soạn

Số tín chỉ

1

Phát triển ứng dụng Web

33913

Trần Huy Long

Trần Thị Diễm Trang

03

2

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

31522

Trần Thế Hiệp

02

3

Mạng máy tính

33303

Nguyễn Văn Thuận

03

4

Quản trị mạng

33402

Nguyễn Minh Khánh

02

5

Lập trình ứng dụng Visual Basic.Net

32143

Nguyễn Thị Phương Linh

Lý Thiên Trang

03

6

Tin học quản lý

30553

Nguyễn Thị Thu Nguyệt

Trần Thị Diễm Trang

03

7

Hệ quản trị CSDL Access

32002

Huỳnh Kim Quýt

02

8

Hệ điều hành Linux

30502

Đoàn Chí Trung

02

5. Khoa Khoa học Cơ bản biên soạn 11 tài liệu giảng dạy

Stt

Học phần

học phần

 

Người biên soạn

Số tín chỉ

1

Toán cao cấp A3 (Đại học)

08143

Trần Hồng Mơ

Trần Thanh Sơn

Lê Trùng Dương

03

2

Xác suất - Thống kê A (Đại học)

08733

Huỳnh Huy Việt

Võ Thị Trúc Giang

Võ Duy Minh

03

3

Vật lý đại cương A (Đại học)

09002

Phan Văn Minh

02

4

Hóa học (Đại học)

10023

Trần Quang Chính

03

5

Hóa học đại cương (Đại học)

10002

Lê Văn Trúc

02

6

Hóa phân tích (Đại học)

10122

Nguyễn Thị Kim Thư

02

7

Toán cao cấp A1 (Đại học)

08073

Trần Thanh Sơn

Huỳnh Huy Việt

Lê Trùng Dương

03

8

Thực hành hóa học (Đại học)

10111

Trần Quang Chính

 

01

9

Thực hành hóa học (Cao đẳng)

10111

Trần Quang Chính

01

10

Thực hành hóa học đại cương (Đại học)

10101

Lê Văn Trúc

01

11

Sinh học đại cương A2 (Đại học)

11052

 Phan Minh Trực

02

6. Khoa Kỹ thuật Công nghiệp biên soạn 18 tài liệu giảng dạy

Stt

Học phần

học phần

 

Người biên soạn

Số tín chỉ

1

Kỹ Thuật Số

40084

Nguyễn Văn Thanh

Dương Thanh Dũ

04

2

Điện Tử Công Suất

40073

Đặng Ngọc Vân

Nguyễn Phan Ân

03

3

Máy Điện

40203

Đặng Ngọc Vân

Hoàng Hữu Duy

03

4

Ngôn Ngữ Lập Trình

40352

Trần Quốc Cường

Nguyễn Thanh Nguyên

02

5

Vi xử lý -Vi điều khiển

40344

Trần Quốc Cường

04

6

Mạng và Cung cấp điện

40653

Nguyễn Hoàng Phương

03

7

Vẽ kỹ thuật

35003

Đinh Hữu Hạnh

03

8

Phương pháp nghiên cứu khoa học

15302

Trần Văn Thường

02

9

Công nghệ may nón

50332

Phan Thị Minh Diễm

02

10

Công nghệ may trang phục 2

50312

Nguyễn Triệu Phương Thanh

Lê Hải Thùy Vân

02

11

Thực hành Ô tô 1

35453

Võ Văn Cường

03

12

Thực hành điện tử 1

40542

Phan Thị Thùy Mỹ

02

13

Lý thuyết ô tô

35303

Nguyễn Tấn Được

03

14

Hệ thống cỡ số trang phục

50162

Nguyễn Thanh Nhàn

02

15

Thực hành công nghệ may trang phục I

50742

Nguyễn Thanh Nhàn

Lê Hải Thùy Vân

02

16

Thiết kế trang phục I

50202

Nguyễn Thị Bích Thủy

02

17

Thiết bị may công nghiệp và bảo trì

50052

Hoàng Thị Hiền

02

18

Thực hành động cơ diesel

35472

Nguyễn Tấn Được 

Trần Chí Thạch

02

7. Khoa Sư phạm biên soạn 19 tài liệu giảng dạy

Stt

Học phần

Mã học phần

Người biên soạn

Số tín chỉ

1

Dẫn luận Ngôn ngữ học

05392

Lê Duy Trinh

02

2

PP cho trẻ làm quen tác phẩm văn học

TMN913

Phùng Thị Hà

02

3

Phương pháp tính

08392

Hồ Công Xuân Vũ Ý

02

4

Hình học sơ cấp 1

08612

Bùi Quang Thịnh

Võ Hoài Nhân Trung

02

5

Chuyên đề văn học Việt Nam trung đại

14422

Huỳnh Quán Chi

02

6

Cầu lông 1, 2

12401

12482

Hà Trọng Thảo

03

7

Toán học 1

08002

Nguyễn Thanh Nhã

02

8

Tập hợp và Ánh xạ

08262

Đặng Hải Long

02

9

Giải tích 1

08153

Lê Thị Kiều Nga

03

10

Đại số tuyến tính 1

08463

Hồ Công Xuân Vũ Ý

03

11

Mỹ thuật

17083

Trần Thị Trúc Linh

Lê Minh Cúc Phương

03

12

Tâm lý học

15012

Nguyễn Giang Lam

02

13

Phương pháp dạy học TN&XH ở tiểu học

18113

Lê Phạm Thị Thu Oanh

03

14

Sự học và sự phát triển tâm lý trẻ em lứa tuổi mầm non 2

17373

Cao Thị Mộng Thanh Trinh

03

15

Hệ thống ngôn ngữ Tiếng Việt trong hoạt động giao tiếp

05412

Nguyễn Thị Ánh

02

16

Giải toán ở Tiểu học

18282

Nguyễn Thị Thanh Thủy

02

17

Võ Vovinam 2

12421

Nguyễn Đăng Hải

02

18

Lý luận và phương pháp dạy học giáo dục thể chất cho học sinh tiểu học

12812

Trần Hữu Hạnh

Nguyễn Võ Hữu Trí

02

19

Bóng chuyền 1,2

12391

12442

Lâm Hoàng Tuyến

03

8. Khoa Kinh tế - Xã hội biên soạn 20 tài liệu giảng dạy

Stt

Học phần

học phần

 

Người biên soạn

Số tín chỉ

1

Quản trị sản xuất

67222

Võ Thị Thu Thảo

Lê Hồng Phượng

Nguyễn Duy Tân

02

2

Quản trị sản xuất

67233

Võ Thị Thu Thảo

Lê Hồng Phượng

Nguyễn Duy Tân

03

3

Quản trị học

67003

Lê Hồng Phượng

Phan Thị Cẩm Hồng

Nguyễn Duy Tân

03

4

Quản trị chiến lược 1

67253

Nguyễn Thanh Phong

03

5

Quản trị chiến lược 2

67432

Nguyễn Thanh Phong

02

6

Quản trị chất lượng 1

67172

Lê Hoàng Ân

Võ Thị Hồng Nhung

02

7

Nghiệp vụ ngoại thương

67143

Nguyễn Thị Ngọc Phương

03

8

Pháp luật đại cương

71012

Đoàn Minh Nguyệt

02

9

Kinh tế lượng

66093

Trần Phan Đoan Khánh

Võ Thị Thủy Vẫn

03

10

Tài chính doanh nghiệp 1

69102

Nguyễn Kim Thoa

02

11

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

68212

Đặng Thị Hồng Phượng

02

12

Phân tích hoạt động kinh doanh

68022

Đặng Thị Mỹ Dung

02

13

Lý thuyết tài chính - tiền tệ

69002

Đào Thanh Nhàn

02

14

Chương 1: Tổng quan về Kế toán tài chính

68083

Huỳnh Thị Ngọc Phượng

03

Chương 2: Kế toán tiền và các khoản phải thu

Nguyễn Minh Nhã

Phạm Trần Ngọc Hương

Chương 3: Kế toán hàng tồn kho

Huỳnh Thị Ngọc Phượng

Nguyễn Lê Thùy Liên

Chương 4: Kế toán tài sản cố định

Dương Ngọc Diệp

Nguyễn Hoàng Thơ

Chương 5: Kế toán nợ phải trả

Lê Thị Trúc Mai

Dương Ngọc Diệp

15

Chương 6: Kế toán vốn chủ sở hữu

68093

Nguyễn Minh Nhã

03

Chương 7: Kế toán hoạt động thương mại và xác định kết quả kinh doanh

Dương Ngọc Diệp

Huỳnh Thị Ngọc Phượng

Chương 8: Kế toán hoạt động sản xuất và cung cấp dịch vụ

Phạm Thị Huỳnh Như

Phạm Trần Ngọc Hương

16

Tổng quan du lịch

72003

Hồ Đoàn Thùy Mỹ Châu

Phan Thị Khánh Đoan

Nguyễn Thị Ngọc Thắm

Võ Thị Ngọc Giàu

03

17

Thống kê doanh nghiệp

68002

Phan Thị Thanh Thúy

02

18

Luật thương mại

71073

Nguyễn Thị Khuyến

03

19

Văn hóa du lịch

72272

Ngô Thị Thanh

02

20

Luật hôn nhân và gia đình

TPL310

Nguyễn Thị Băng Tuyền

04

 

Tổng cộng: Năm học 2014-2015 có 89 tài liệu giảng dạy được đăng ký biên soạn mới./.