.:Trường Đại học Tiền Giang:. 


Tag

;

Chia sẻ

Bảng thống kê điểm trúng tuyển trình độ Đại học, Cao đẳng chính quy từ năm 2018 đến 2019

22-04-2020

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐH, CĐ TỪ 2018 ĐẾN 2019
A. TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC        
TT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn 2018 2019
1 7340301 Kế toán Toán, Vật lý, Hóa học; A00 14 15
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 14 15
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. D01 14 15
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  D90 14 15
2 7340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lý, Hóa học; A00 14 15
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 14 15
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. D01 14 15
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  D90 14 15
3 7340201 Tài chính ngân hàng Toán, Vật lý, Hóa học; A00 13 13.5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 13 13.5
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. D01 13 13.5
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  D90 13 13.5
4 7380101 Luật Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01   14
Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý; C00   14
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. D01   14
Ngữ Văn, GDCD, Tiếng Anh; D66   14
5 7420201 Công nghệ Sinh học Toán, Vật lý, Hóa học; A00 13 13
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 13 13
Toán, Sinh học, Hóa học; B00 13 13
Toán, Tiếng Anh, Sinh học. B08 13 13
6 7460112 Toán ứng dụng Toán, Vật lý, Hóa học; A00   22
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01   22
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07   22
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  D90   22
7 7480201 Công nghệ Thông tin Toán, Vật lý, Hóa học; A00 13 13.5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 13 13.5
Toán, Tiếng Anh, Hóa học. D07 13 13.5
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  D90 13 13.5
8 7480104 Hệ thống thông tin Toán, Vật lý, Hóa học; A00   24
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01   24
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07   24
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  D90   24
9 7510103 CN Kỹ thuật Xây dựng Toán, Vật lý, Hóa học; A00 13 13
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 13 13
Toán, Tiếng Anh, Hóa học. D07 13 13
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  D90 13 13
10 7510201 Công nghệ KT Cơ khí Toán, Vật lý, Hóa học; A00 13 13.5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 13 13.5
Toán, Tiếng Anh, Hóa học. D07 13 13.5
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  D90 13 13.5
11 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán, Vật lý, Hóa học; A00 13 13.5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 13 13.5
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 13 13.5
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  D90 13 13.5
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Toán, Vật lý, Hóa học; A00 13 13
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 13 13
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07 13 13
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh  D90 13 13
13 7510300 CNKT Điện tử - Tin học công nghiệp Toán, Vật lý, Hóa học; A00   13
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01   13
Toán, Sinh học,Hóa học, B00   13
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;  D07   13
14 7540101 Công nghệ Thực phẩm Toán, Vật lý, Hóa học; A00 14 13.5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 14 13.5
Toán, Sinh học, Hóa học; B00 14 13.5
Toán, Tiếng Anh, Sinh học. B08 14 13.5
15 7620301 Nuôi trồng Thủy sản Toán, Vật lý, Hóa học; A00 13 13
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 13 13
Toán, Sinh học, Hóa học; B00 13 13
Toán, Tiếng Anh, Sinh học. B08 13 13
16 7620110 Khoa học cây trồng Toán, Vật lý, Hóa học; A00 13 13
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 13 13
Toán, Sinh học, Hóa học; B00 13 13
Toán, Tiếng Anh, Sinh học. B08 13 13
17 7620105 Chăn nuôi Toán, Vật lý, Hóa học; A00   13
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01   13
Toán, Sinh học, Hóa học; B00   13
Toán, Tiếng Anh, Sinh học. B08   13
18 7229030 Văn học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. C00 13 13
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. D01 13 13
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14 13 13
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78 13 13
19 7229040 Văn hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. C00 13 13
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. D01 13 13
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14 13 13
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78 13 13
20 7810101 Du lịch Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. C00   14
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. D01   14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14   14
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78   14
21 7310101 Kinh tế Toán, Vật lý, Hóa học; A00 13 13
Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A01 13 13
Toán, Sinh học, Hóa học; D01 13 13
Toán, Tiếng Anh, Sinh học. D90 13 13
B. TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
1 5140201 Giáo dục mầm non Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát; M00 15 18
Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát. M01 15 18
             
        TRUNG TÂM QHDN&TVTS

TT Quan hệ doanh nghiệp và Tư vấn tuyển sinh