Chia sẻ

Danh sách thí sinh trúng tuyển ngành sư phạm Toán học (D140209) trình độ đại học tại Long An

19-10-2016

KỲ THI TUYỂN SINH LIÊN THÔNG VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM 2016 - ĐỢT 2

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN

Ngành: SƯ PHẠM TOÁN HỌC (D140209) - Trình độ: ĐẠI HỌC

Ngày thi: 08, 09/10/2016 tại Trường CĐSP Long An

(Theo Quyết định số: 808/QĐ-ĐHTG ngày 18 tháng 10 năm 2016 của Trường Đại học Tiền Giang)

Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển xem thủ tục nhập học tại đây.

Stt SBD Họ và tên Phái Ngày sinh Nơi sinh ĐT KV Điểm môn
Toán cao cấp
Điểm môn
 Giải tích
Điểm môn
PPDH Toán
Tổng điểm
(làm tròn)
Ghi chú
1 TO.001 Bùi Lê Bảo Anh   3/20/1993 Long An   2NT 5.25 5.00 6.25 16.5  
2 TO.002 Trương Thị Ngọc Châu Nữ 6/28/1993 TP. HCM   2NT 8.00 5.50 7.75 21.5  
3 TO.004 Nguyễn Thị Hoàng Diễm Nữ 1/10/1981 Long An   2NT 9.50 9.75 9.75 29.0  
4 TO.005 Lương Thị Diểm Nữ 8/10/1993 Long An   2NT 6.50 5.00 8.50 20.0  
5 TO.006 Phạm Thị Bế Duy Nữ 10/16/1991 Tiền Giang   2NT 5.25 5.00 5.25 15.5  
6 TO.007 Nguyễn Thị Hà Nữ 4/21/1979 Tiền Giang   2NT 8.00 9.25 9.50 27.0  
7 TO.008 Trịnh Thị Ngọc Hân Nữ 12/2/1995 Long An   2NT 5.75 5.00 8.75 19.5  
8 TO.009 Nguyễn Thị Tuyết Hạnh Nữ 10/29/1976 Tiền Giang   2NT 7.50 8.50 8.75 25.0  
9 TO.010 Nguyễn Thị Mỹ Hiền Nữ 11/10/1981 Long An 03 2NT 9.50 9.75 9.50 29.0  
10 TO.011 Nguyễn Quốc Hùng   10/23/1995 Long An   2NT 7.50 6.25 5.50 19.5  
11 TO.012 Đỗ Đình Hưng   4/18/1992 Long An   2NT 5.00 5.00 5.00 15.0  
12 TO.014 Châu Lê Xi Len Nữ 1/12/1995 Long An   2NT 5.75 5.00 6.75 17.5  
13 TO.015 Nguyễn Tấn Luân   3/20/1995 Long An   2NT 6.25 6.25 8.75 21.5  
14 TO.016 Trần Thị Tuyết Mai Nữ 2/23/1992 Long An   2NT 9.50 7.75 8.75 26.0  
15 TO.017 Phạm Văn Minh   5/4/1994 Long An   2NT 9.25 5.75 9.25 24.5  
16 TO.018 Đặng Thị Kim Ngân Nữ 12/20/1994 Long An   2NT 8.75 6.50 9.50 25.0  
17 TO.019 Võ Thị Thanh Nguyệt Nữ 11/1/1980 Tiền Giang   2NT 8.75 9.00 9.25 27.0  
18 TO.020 Lê Thị Thanh Nguyệt Nữ 8/13/1995 Long An   2NT 7.25 5.00 8.00 20.5  
19 TO.021 Ngô Nguyễn Thống Nhất   4/30/1992 Long An   2NT 6.50 5.75 7.25 19.5  
20 TO.022 Ngô Thị Yến Nhi Nữ 5/27/1990 Tiền Giang   1 8.25 6.00 6.00 20.5  
21 TO.024 Sầm Tấn Sơn   7/24/1992 Đồng Tháp   2NT 7.50 5.00 6.50 19.0  
22 TO.025 Nguyễn Hữu Tâm   3/10/1980 Tiền Giang   2NT 8.25 7.25 9.50 25.0  
23 TO.026 Võ Tấn Thanh   1/18/1991 Tiền Giang   2NT 9.25 7.50 8.75 25.5  
24 TO.027 Huỳnh Thị Loan Thảo Nữ 2/25/1981 Long An   2NT 9.00 7.50 9.00 25.5  
25 TO.028 Nguyễn Thị Cẩm Thi Nữ 11/18/1995 Long An   2NT 7.25 5.00 8.00 20.5  
26 TO.029 Huỳnh Thị Ngọc Thi Nữ 6/11/1995 Long An   2NT 6.00 5.00 7.25 18.5  
27 TO.030 Nguyễn Thị Thanh Thúy Nữ 11/1/1995 Long An   2NT 6.75 5.00 5.25 17.0  
28 TO.031 Phạm Thị Ngọc Trầm Nữ 11/3/1994 Long An   2NT 6.50 5.25 7.50 19.5  
29 TO.032 Trịnh Thị Bích Trân Nữ 5/1/1995 Long An   2 9.00 8.25 9.25 26.5  
30 TO.034 Phan Thị Hà Trang Nữ 1/2/1995 Long An   2NT 6.00 5.00 5.75 17.0  
31 TO.035 Nguyễn Văn Trung   12/1988 Tiền Giang   2NT 7.25 6.25 6.50 20.0  
32 TO.037 Nguyễn Thị Xuân Nữ 3/2/1979 Quảng Nam 03 2NT 9.00 8.25 7.50 25.0  

Danh sách có 32 thí sinh./.

TM. HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG    
(Đã ký)              
HIỆU TRƯỞNG        
PGS. TS. Võ Ngọc Hà