Chia sẻ

Tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy 2017

07-03-2017

TT

Ngành học

Mã ngành

Môn xét tuyển

Chỉ tiêu

 

Các ngành đào tạo Đại học:

 

 

1500

1

Kế toán

- Kế toán công

- Kế toán tổng hợp

D340301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

120

2

Quản trị kinh doanh

- Quản trị marketing

- Quản trị kinh doanh tổng hợp

D340101

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

 

100

 

3

Tài chính ngân hàng

D340201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

60

4

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

80

5

Hệ thống thông tin

D480104

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

70

6

Công nghệ thực phẩm

D540101

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

120

7

Công nghệ sinh học

D420201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

100

8

Nuôi trồng thủy sản

D620301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

80

9

Khoa học cây trồng

D620110

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

100

10

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

- Xây dựng cầu đường

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

D510103

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

80

11

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

- Kỹ thuật cơ khí

- Cơ khí ô tô

D510201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

80

12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

- Tự động hóa công nghiệp

- Tự động hóa hệ thống điện

 

D510303

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

80

13

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

70

14

Văn học

D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử.

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

70

15

Toán ứng dụng

- Toán thống kê

- Toán kinh tế

D460112

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

90

16

Liên thông từ cao đẳng chính quy lên đại học chính quy các ngành trong khối ngành III, V với các ngành đã được mở

 

Các môn cơ sở ngành tương ứng

200

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

600

 

Ngành học ngoài sư phạm

 

 

450

1

Kế toán

C340301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

70

2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

70

3

Dịch vụ pháp lý

C380201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

60

4

Công nghệ May

C540204

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học.

120

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

50

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

50

7

Công nghệ thực phẩm

C540102

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

50

8

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.

50

9

Tiếng Anh

C220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

70

10

Dịch vụ thú y

C640201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

60

 

Ngành học sư phạm

 

 

150

11

Giáo dục mầm non

C140201

Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát;

Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát.

150

TT Quan hệ doanh nghiệp và Tư vấn tuyển sinh