Tag

;

Chia sẻ

Tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy 2017

07-04-2017

TT

Ngành học

Mã ngành

Môn xét tuyển

Chỉ tiêu

 

Các ngành đào tạo Đại học:

 

 

1270

1

Kế toán

- Kế toán công

- Kế toán tổng hợp

52340301

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

100

2

Quản trị kinh doanh

- Quản trị marketing

- Quản trị kinh doanh tổng hợp

52340101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

 

90

 

3

Tài chính ngân hàng

52340201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

60

4

Công nghệ thông tin

52480201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

80

5

Hệ thống thông tin

52480104

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

50

6

Công nghệ thực phẩm

52540101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

Toán, Tiếng Anh, Sinh học(D08)

120

7

Công nghệ sinh học

52420201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

100

8

Nuôi trồng thủy sản

52620301

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

50

9

Khoa học cây trồng

52620110

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

40

10

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

- Xây dựng cầu đường

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

52510103

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

80

11

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

- Kỹ thuật cơ khí

- Cơ khí ô tô

52510201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

60

12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

- Tự động hóa công nghiệp

- Tự động hóa hệ thống điện

 

52510303

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

60

13

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

60

14

Văn học

52220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

70

15

Toán ứng dụng

- Toán thống kê

- Toán kinh tế

52460112

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

50

16

Liên thông từ cao đẳng chính quy lên đại học chính quy các ngành trong khối ngành III, V với các ngành đã được mở

 

Các môn cơ sở ngành tương ứng

200

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

600

 

Ngành học ngoài sư phạm

 

 

450

1

Kế toán

6340301

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

70

2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

6810101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

70

3

Dịch vụ pháp lý

6380201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

60

4

Công nghệ May

6540203

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

120

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6510303

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

50

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

6510201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

50

7

Công nghệ thực phẩm

6540103

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

50

8

Công nghệ thông tin

6480201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

50

9

Tiếng Anh

6220206

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

70

10

Dịch vụ thú y

6640201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

60

 

Ngành học sư phạm

 

 

150

11

Giáo dục mầm non

51140201

Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát (M00)

Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát (M01)

150

TT Quan hệ doanh nghiệp và Tư vấn tuyển sinh