.: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2018 :. 

Tag

ts18;

Thông báo

>> xem thêm

Giới thiệu

TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục
Địa chỉ:119, Ấp Bắc, Phường 5, TP. Mỹ Tho – Tiền Giang
Điện thoại liên hệ:
Email:

Chia sẻ

Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2018

09-04-2018

Trường Đại học Tiền Giang thông báo Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2018

 Stt

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Chỉ tiêu 

I. TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

1.220

1

Kế toán

7340301

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D90

100

2

Quản trị Kinh doanh

7340101

90 

3

Tài chính ngân hàng

7340201

 60

4

Kinh tế

7310101

 50

5

Công nghệ Sinh học

7420201

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

A00

A01

B00

D08

100

6

Toán ứng dụng

7460112

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

A00

A01

D07

D90

50

7

Công nghệ Thông tin

7480201

80

8

Hệ thống thông tin

7480104

50

9

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

7510103

80

10

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

7510201

60

11

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

60

12

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

60

14

Công nghệ Thực phẩm

7540101

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

A00

A01

B00

D08

120

15

Nuôi trồng thủy sản

7620301

50

16

Khoa học cây trồng

7620110

40

17

Văn học

7229030

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

C00

D01

D14

D78

70

18

Văn hóa học

7229040

50

II. TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

 II.1

Cao đẳng sư phạm  

150 

1

Giáo dục Mầm non 

51140201 

Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát

Ngữ văn, Đọc diễn cảm, Hát

M00

M01

150 

 II.2

Cao đẳng ngoài sư phạm

650

1

Kế toán

6340301

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D90

50

2

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

6810101

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C00

D01

50

3

Dịch vụ Pháp lý

6380201

60

4

Công nghệ May

6540204

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

A00

A01

D01

B00

120

5

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

6510303

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

A00

A01

D07

D90

50

6

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

6510201

50

7

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

6510103

50

8

Công nghệ Thông tin

6480201

50

9

Công nghệ Thực phẩm

6540103

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

A00

A01

B00

D08

50

10

Dịch vụ Thú y

6640201

50

11

Tiếng Anh

6220206

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

D01

A01

D90

D78

70

TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục