01-12-2021
CHUẨN ĐẦU RA TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
|
Ký hiệu |
Chuẩn đầu ra |
TĐNL |
|
1 |
Kiến thức và lập luận ngành |
|
|
1.1 |
Kiến thức đại cương |
|
|
1.1.1 |
3.5 |
|
|
1.1.2 |
Khối kiến thức về khoa học tự nhiên |
4.0 |
|
1.1.3 |
4.0 |
|
|
1.1.4 |
3.5 |
|
|
1.1.5 |
3.5 |
|
|
1.1.6 |
4.0 |
|
|
1.1.7 |
3.5 |
|
|
1.2 |
Kiến thức ngành |
|
|
1.2.1 |
4.0 |
|
|
1.2.2 |
4.0 |
|
|
1.2.3 |
4.0 |
|
|
1.2.4 |
Khối kiến thức về phân tích, đánh giá và quản lý chất lượng thực phẩm |
4.5 |
|
1.2.5 |
4.0 |
|
|
1.2.6 |
4.0 |
|
|
1.2.7 |
4.0 |
|
|
1.2.8 |
Khối kiến thức về thiết bị và công nghệ trong sản xuất thực phẩm |
4.0 |
|
1.2.9 |
4.0 |
|
|
2. |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp |
|
|
2.1 |
Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề |
|
|
2.1.1 |
||
|
2.1.2 |
||
|
2.1.3 |
||
|
2.2 |
Kỹ năng nghiên cứu và khám phá kiến thức |
|
|
2.2.1 |
||
|
2.2.2 |
||
|
2.2.3 |
||
|
2.2.4 |
||
|
2.2.5 |
||
|
2.3 |
Khả năng tư duy hệ thống |
|
|
2.3.1 |
||
|
2.3.2 |
||
|
2.4. |
Kỹ năng và phẩm chất cá nhân |
|
|
2.4.1 |
||
|
2.4.2 |
||
|
2.4.3 |
||
|
2.4.4 |
||
|
2.5 |
Phẩm chất đạo đức cá nhân |
|
|
2.5.1 |
||
|
2.5.2 |
||
|
2.6 |
Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp |
|
|
2.6.1 |
Đạo đức nghề nghiệp |
4.0 |
|
2.6.2 |
||
|
2.6.3 |
||
|
2.7 |
Kỹ năng và phẩm chất đạo đức xã hội |
|
|
2.7.1 |
||
|
2.7.2 |
||
|
3. |
Kỹ năng và phẩm chất giữa các cá nhân |
|
|
3.1 |
Làm việc theo nhóm |
|
|
3.1.1 |
||
|
3.1.2 |
||
|
3.1.3 |
||
|
3.2 |
Kỹ năng giao tiếp |
|
|
3.2.1 |
Kỹ năng giao tiếp nghe, nói, đọc, viết |
4.0 |
|
3.2.2 |
||
|
3.3 |
Kỹ năng ngoại ngữ |
|
|
3.3.1 |
||
|
3.3.2 |
||
|
4. |
Năng lực thực hành nghề nghiệp |
|
|
4.1 |
Hiểu bối cảnh xã hội và ngoại cảnh |
|
|
4.1.1 |
Vai trò, trách nhiệm của người kỹ sư CNTP |
4.0 |
|
4.1.2 |
Tác động của khoa học và kỹ thuật thực phẩm đối với xã hội |
4.0 |
|
4.1.3 |
Tác động của các quy định về thực phẩm đối với xã hội |
4.0 |
|
4.1.4 |
Xu hướng tiêu dùng thực phẩm |
4.0 |
|
4.2 |
Hiểu bối cảnh tổ chức |
|
|
4.2.1 |
Tuân thủ quy định và văn hóa nơi làm việc |
4.5 |
|
4.2.2 |
Khả năng thích ứng trong môi trường làm việc |
4.0 |
|
4.3 |
Hình thành ý tưởng |
|
|
4.3.1 |
Có khả năng đề xuất một sản phẩm thực phẩm mới |
4.0 |
|
4.3.2 |
Có khả năng đề xuất một quy trình sản xuất |
4.0 |
|
4.3.3 |
Có khả năng cải tiến một công đoạn trên quy trình sản xuất thực phẩm |
4.0 |
|
4.4 |
Thiết kế sản phẩm |
|
|
4.4.1 |
Xây dựng thông số kỹ thuật trên một công đoạn/quy trình |
4.0 |
|
4.4.2 |
Xác định các chỉ tiêu đảm bảo chất lượng của sản phẩm |
4.0 |
|
4.5 |
Hiện thức hóa sản phẩm |
|
|
4.5.1 |
Lựa chọn được nguyên liệu, thiết bị phù hợp |
4.0 |
|
4.5.2 |
Vận hành được các thiết bị liên quan đến sản xuất thực phẩm |
4.0 |
|
4.5.3 |
Ứng dụng quy trình công nghệ mới để tạo ra sản phẩm thực phẩm |
4.0 |
|
4.6 |
Kiểm soát và quản lý quá trình sản xuất thực phẩm |
|
|
4.6.1 |
Quản lý quy trình sản xuất |
4.0 |
|
4.6.2 |
Kiểm tra chất lượng thực phẩm |
4.5 |
|
4.6.3 |
Phân tích nguyên nhân và khắc phục sự cố trên quy trình nhằm đảm bảo chất lượng thực phẩm |
4.0 |
Khoa Nông nghiệp và Công nghệ Thực phẩm