.: Chương trình đào tạo ĐH NTTS K22 :. 
Chia sẻ

Chương trình đào tạo ĐH NTTS K22

27-10-2022

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành kèm theo Quyết định số      /QĐ-ĐHTG  ngày      tháng       năm 2022

của Trường Đại học Tiền Giang)

 

Tên chương trình: ĐẠI HỌC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Tên ngành đào tạo      : NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Trình độ đào tạo         : Đại học               

Mã số                         :  7620301

Hình thức đào tạo       : Chính quy

                   

I. Mục tiêu đào tạo

1. Mục tiêu chung

Cung cấp cho người học kiến thức và kỹ năng thực hành trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có khả năng làm việc độc lập tại các cơ sở sản xuất, cơ quan nghiên cứu, đào tạo liên quan đến nuôi trồng, nhân giống thủy sản.

2. Mục tiêu cụ thể

Sinh viên tốt nghiệp từ chương trình Đại học Nuôi trồng thủy sản đạt được:

2.1. Kiến thức

- Trình bày được những kiến thức cơ bản về sinh lý và dinh dưỡng động vật thủy sản.

- Nêu được phương pháp định danh, phân loại động thực vật thủy sinh.

- Giải thích cơ sở khoa học các biện pháp phòng và trị các bệnh thường gặp ở động vật thủy sản.

- Phân tích sự tương tác giữa các yếu tố thủy lý, thủy hóa, thủy sinh trong nuôi trồng thủy sản.

- Khái quát hóa qui trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm những đối tượng thủy sản có giá trị kinh tế.

- Lựa chọn phương pháp khuyến nông thích hợp cho từng địa bàn, từng đối tượng nuôi tại địa phương.

2.2. Kỹ năng, cơ hội nghề nghiệp

- Kỹ năng cứng

+ Định danh, phân loại động thực vật thủy sinh.

+ Vận hành và quản lý tốt trang thiết bị phục vụ cho sản xuất giống và nuôi trồng các loài thủy sản.

+ Tính toán, xây dựng công thức thức ăn và khẩu phần dinh dưỡng để đạt hiệu quả cao trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản.

+ Thực hiện quản lý môi trường nước trong nuôi trồng thủy sản.

+ Chọn và thực hiện thành thạo các khâu kỹ thuật cơ bản trong sản xuất giống.

+ Thực hiện hoàn chỉnh qui trình nuôi thương phẩm các đối tượng thuỷ sản có giá trị kinh tế hiện nay.

+ Chẩn đoán, phòng và điều trị một số bệnh thường gặp.

+ Có khả năng bố trí thí nghiệm nghiên cứu khoa học liên quan đến nuôi trồng thủy sản; thu thập số liệu thí nghiệm; đánh giá so sánh kết quả thu được.

- Kỹ năng mềm

+ Có khả năng làm việc nhóm, tập hợp nhóm.

+ Thuyết trình, giao tiếp tốt.

+ Thể hiện tính chủ động, sáng tạo trong công việc.

* Vị trí việc làm của người học sau khi tốt nghiệp

+ Nghiên cứu viên trong các cơ quan nghiên cứu, trường đại học, các cơ sở sản xuất liên quan đến nuôi trồng thủy sản.

+ Chuyên viên Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư.

+ Nhân viên kỹ thuật hoặc nhân viên bán hàng cho cơ quan doanh nghiệp chuyên về sản xuất giống, kinh doanh thuốc và thức ăn thủy sản.

+ Có khả năng tự thành lập trang trại nuôi trồng thủy sản.

+ Giảng dạy ở các trường đào tạo chuyên ngành nuôi trồng thủy sản.

* Về khả năng học tập, nâng cao trình độ của người học sau khi tốt nghiệp

Có khả năng theo học những lớp sau đại học chuyên ngành liên quan đến nuôi trồng thuỷ sản trong và ngoài nước.

2.3. Phẩm chất đạo đức chính trị, thái độ nghề nghiệp

- Thể hiện phẩm chất đạo đức tốt, ý thức kỷ luật thực sự yêu nghề, gắn bó với nghề;

- Có ý thức rèn luyện thể chất, bảo vệ Tổ quốc;

- Thể hiện trách nhiệm cao trước mọi công việc; phong cách làm việc khoa học, có ý thức phục vụ cộng đồng.

II. Thời gian đào tạo: 3,5 năm

III. Khối lượng kiến thức toàn khóa

   - Tổng số tín chỉ (TC) của chương trình : 198

- Tổng số TC phải tích lũy tối thiểu       : 123

(Không tính các học phần Giáo dục Thể chất và 165 tiết Giáo dục Quốc phòng).

IV.  Đối tượng tuyển sinh

Theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non ban hành theo thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/05/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

V.  Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Đào tạo và công nhận đủ điều kiện tốt nghiệp theo Quy định về đào tạo trình độ đại học, cao đẳng (ngành sư phạm) theo phương thức tích lũy tín chỉ của Trường Đại học Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 640/QĐ-ĐHTG ngày 18 tháng 9 năm 2019 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Tiền Giang) và các quy định hiện hành.

VI.  Thang điểm

Thực hiện theo Quy định về đào tạo trình độ đại học, cao đẳng (ngành sư phạm) theo phương thức tích lũy tín chỉ của Trường Đại học Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 640/QĐ-ĐHTG ngày 18 tháng 9 năm 2019 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Tiền Giang) và các quy định hiện hành.

VII. Khung chương trình đào tạo

 

MHP

Tên học phần

Số tiết (giờ)

Số TC

HPTQ/

HPHT+

(MHP)

LT

TH1

TH2

TT

ĐA

TS

TLTT

1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

11

11

 

00033

Triết học Mác-Lênin

33

12

 

 

 

3

3

 

01202

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

20

10

 

 

 

2

2

00033+

02112

Chủ nghĩa xã hội khoa học

20

10

 

 

 

2

2

01202+

03212

Tư  tưởng Hồ Chí Minh

20

10

 

 

 

2

2

02112+

03022

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

20

10

 

 

 

2

2

03212+

1.2. Khoa học xã hội - Nhân văn - Nghệ thuật

11

4

 

71012

Pháp luật đại cương

30

 

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 2 TC)

15362

Kỹ năng giao tiếp

20

10

 

 

 

2

2

 

77452

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực nông nghiệp và công nghệ thực phẩm

15

15

 

 

 

2

 

55823

Văn hóa ẩm thực Việt Nam

30

 

30

 

 

3

 

78202

Xã hội học nông thôn

26

4

 

 

 

2

 

1.3. Ngoại ngữ

42

14

 

Chọn 1 trong 3 nhóm học phần (mỗi nhóm 14 TC)

Nhóm 1

07943

English 1

45

 

 

 

 

3

14

 

07953

English 2

45

 

 

 

 

3

07943+

07984

English 3

60

 

 

 

 

4

07943; 07953+

07994

English 4

60

 

 

 

 

4

07953;

07984+

Nhóm 2

07133

Tiếng Anh Engo 1

45

 

 

 

 

3

14

 

07143

Tiếng Anh Engo 2

45

 

 

 

 

3

07133+

07154

Tiếng Anh Engo 3

60

 

 

 

 

4

07143+

07164

Tiếng Anh Engo 4

60

 

 

 

 

4

07154+

Nhóm 3

07093

Tiếng Hàn 1

45

 

 

 

 

3

14

 

07103

Tiếng Hàn 2

45

 

 

 

 

3

07093

07114

Tiếng Hàn 3

60

 

 

 

 

4

07103

07124

Tiếng Hàn 4

60

 

 

 

 

4

07114

1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường

23

20

 

08103D

Toán cao cấp B

45

 

 

 

 

3

3

 

08732D

Xác suất - Thống kê B

30

 

 

 

 

2

2

08103D+

11012D

Sinh học đại cương A1

30

 

 

 

 

2

2

 

11111D

Thực hành sinh học đại cương A1

 

 

30

 

 

1

1

 

11052D

Sinh học đại cương A2

30

 

 

 

 

2

2

11012D+

11121D

Thực hành sinh học đại cương A2

 

 

30

 

 

1

1

 

10023D

Hóa học

45

 

 

 

 

3

3

 

10111D

Thực hành hóa học

 

 

30

 

 

1

1

 

11042D

Sinh hoá

30

 

 

 

 

2

2

 

11081D

Thực hành sinh hóa

 

 

30

 

 

1

1

11042D+

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 2 TC)

11902

Con người và môi trường

30

 

 

 

 

2

2

 

30053

Tin học ứng dụng cơ bản

15

 

60

 

 

3

 

1.5. Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng (*)

1.5.1. Giáo dục thể chất

9

3

 

12371

Thể dục và điền kinh

 

 

30

 

 

1

1

 

Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

12391

Bóng chuyền 1

 

 

30

 

 

1

1

12371+

12401

Cầu lông 1

 

 

30

 

 

1

12371+

12421

Võ Vovinam 1

 

 

30

 

 

1

12371+

12761

Võ Teakwondo 1

 

 

30

 

 

1

12371+

Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

12441

Bóng chuyền 2

 

 

30

 

 

1

1

12391+

12481

Cầu lông 2

 

 

30

 

 

1

12401+

12471

Võ Vovinam 2

 

 

30

 

 

1

12421+

12771

Võ Taekwondo 2

 

 

30

 

 

1

12761+

1.5.2. Giáo dục quốc phòng

165 tiết

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục đại cương

87

49

 

2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

2.1. Kiến thức cơ sở

22

18

 

77082

Vi sinh trong nuôi trồng thủy sản

20

 

20

 

 

2

2

 

77012

Sinh thái thủy sinh vật

25

5

 

 

 

2

2

 

77022

Sinh lý động vật thuỷ sinh

30

 

 

 

 

2

2

 

77211

Thực hành sinh lý động vật thuỷ sinh

 

 

30

 

 

1

1

 

77032

Động vật thuỷ sinh

20

 

20

 

 

2

2

 

77042

Thực vật thuỷ sinh

20

 

20

 

 

2

2

 

77252

Ngư loại học 1

30

 

 

 

 

2

2

 

77351

Thực hành ngư loại học 1

 

 

30

 

 

1

1

 

77102

Ngư loại học 2

20

 

20

 

 

2

2

 

    Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 2 TC)

77062

Các hệ sinh thái ven biển

25

5

 

 

 

2

2

 

77002

Thủy sản đại cương 

30

 

 

 

 

2

 

77152

Mô và phôi học động vật thủy sản

15

5

20

 

 

2

 

2.2. Kiến thức ngành

35

29

 

77512

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản

30

 

 

 

 

2

2

10023D+

77411

Thực hành quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản

 

 

30

 

 

1

1

 

77502

Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản

30

 

 

 

 

2

2

 

77321

Thực hành dinh dưỡng và thức ăn thủy sản

 

 

30

 

 

1

1

 

77242

Công trình và thiết bị nuôi thủy sản

25

5

 

 

 

2

2

 

77273

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi thủy sản nước ngọt

45

 

 

 

 

3

3

 

77262

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác

25

5

 

 

 

2

2

 

77362

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá nước lợ - mặn

25

5

 

 

 

2

2

 

77523

Bệnh học trong nuôi trồng thủy sản

45

 

 

 

 

3

3

 

77541

Thực hành bệnh học trong nuôi trồng thuỷ sản

 

 

30

 

 

1

1

 

77202

Di truyền và chọn giống thuỷ sản

20

 

20

 

 

2

2

 

77332

Kỹ thuật nuôi thức ăn tự nhiên

15

 

30

 

 

2

2

77032+

77042+

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 6 TC)

77342

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá cảnh

20

 

20

 

 

2

6

 

77192

Kỹ thuật khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

25

5

 

 

 

2

 

77132

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm

25

5

 

 

 

2

 

77142

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi thuỷ đặc sản

25

5

 

 

 

2

 

77582

Tiếng Anh chuyên ngành NTTS

30

 

 

 

 

2

 

77172

Thuốc và hóa chất trong thủy sản

25

 

10

 

 

2

 

2.3. Kiến thức bổ trợ

15

9

 

76322

Thống kê ứng dụng và phép thí nghiệm trong nông nghiệp

20

 

20

 

 

2

2

08732D+

77822

Kinh tế thuỷ sản

30

 

 

 

 

2

2

 

75502

Khuyến nông

30

 

 

 

 

2

2

 

77121

Bơi lội

 

 

30

 

 

1

1

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 2 TC)

77832

Luật thủy sản

30

 

 

 

 

2

2

 

58032

Sơ chế và bảo quản sản phẩm thuỷ sản

20

 

20

 

 

2

 

77182

Quy hoạch và phát triển nghề cá

25

5

 

 

 

2

 

67502

Marketing nông nghiệp

30

 

 

 

 

2

 

2.4. Thực tập, Khóa luận tốt nghiệp

25

18

 

2.4.1.Thực tập

11

11

 

77112

Thực tập giáo trình cơ sở

 

 

 

90

 

2

2

77512+

77364

Thực tập giáo trình thuỷ sản nước ngọt

 

 

 

180

 

4

4

77512+

77273+

77941

Kiến tập mô hình sản xuất giống và nuôi thủy sản

 

 

 

45

 

1

1

 

77384

Thực tập giáo trình thuỷ sản nước lợ

 

 

 

180

 

4

4

77512+

77262+

77362+

2.4.2. Khóa luận tốt nghiệp

14

7

 

77957

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

420

7

7

 

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

77462

Quản lý sức khỏe động vật thủy sản

25

 

10

 

 

2

7

 

77922

Độc chất học thủy vực

25

 

10

 

 

2

 

77913

Thực tập tốt nghiệp

 

 

 

135

 

3

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

97

74

 

Số tín chỉ tổng cộng: 184 TC, số tín chỉ tích luỹ tối thiểu: 123 TC

 

 

Các ký hiệu và từ viết tắt:

(*)          Phân biệt loại học phần điều kiện, điểm không tính vào tổng số TC

MHP

Mã học phần: Theo Quyết định số 472/QĐ-ĐHTG, ký ngày 02/8/2007, quy định Danh mục mã học phần đang giảng dạy ở Trường ĐHTG.

LT         

Lý thuyết: Giờ giảng lý thuyết; tính theo tiết.

TH1    

Thực hành 1: Thảo luận, giải bài tập, thuyết trình ở lớp học lý thuyết có giảng viên hướng dẫn; tính theo tiết

TH2   

Thực hành 2: SV nhìn GV thao tác thực hành ở lớp; phòng thực hành, sân bãi; thực hành ở phòng máy, phòng thí nghiệm, tập giảng ở lớp có GV hướng dẫn; tính theo tiết

TT

Thực tập: Tự thực hành, thí nghiệm (không có GV hướng dẫn); thực tập ở cơ sở bên ngoài hay xưởng trong trường

ĐA           

Đồ án: Thực hiện đồ án, bài tập lớn, tiểu luận, khoá luận, nghiên   cứu tài liệu có viết báo cáo, tính theo giờ.

TS         

Tổng số: Số TC của học phần, của chương trình

TLTT

Tích lũy tối thiểu: Số TC SV phải tích lũy đủ trong nhóm học phần của từng khối kiến thức, của chương trình

HPTQ    Học phần tiên quyết
HPHT+   Học phần học trước.

 

 

VIII. Sơ đồ đào tạo

 (Phụ lục bảng - Sơ đồ đào tạo toàn khoá học)

IX. Hướng dẫn thực hiện chương trình

- Chương trình Giáo dục quốc phòng: Tổ chức giảng dạy và đào tạo cấp chứng chỉ theo Thông tư 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18/3/2020 của Bộ Giáo dục và đào tạo về việc ban hành chương trình GDQP&AN trong trường trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học.

- Tổ chức thực hiện chương trình: Đảm bảo tính hệ thống và kết hợp mềm dẻo giữa các học phần. Nhằm định hướng ứng dụng nghề nghiệp, khi xây dựng từng học phần chú trọng đến rèn luyện kỹ năng nghề nghiệp và khả năng tự học của sinh viên. Khi lập kế hoạch đào tạo cần xây dựng sao cho khi thực hiện lý thuyết đi đôi với thực hành.

- Phương pháp giảng dạy: Áp dụng phương pháp giảng dạy tích cực,  kết hợp thực hành tại phòng thí nghiệm, tham quan thực tế tại các nhà máy, thực tập tại các cơ sở sản xuất, chế biến liên quan đền lĩnh vực Công nghệ Sinh học trong và ngoài tỉnh Tiền Giang. Chú trọng rèn luyện khả năng tự học, tự nghiên cứu của sinh viên.

- Ngoài số tín chỉ tích lũy tối thiểu trong chương trình đào tạo, người học phải đạt chuẩn đầu ra về tin học và ngoại ngữ theo quy định riêng của Trường trước đăng ký xét tốt nghiệp.

Khoa Nông nghiệp và Công nghệ Thực phẩm