.: Chương trình đào tạo ĐH CNTP K22 :. 
Chia sẻ

Chương trình đào tạo ĐH CNTP K22

27-10-2022

             Tên chương trình: ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

Tên ngành đào tạo    : CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

Trình độ đào tạo       : Đại học

 Mã số                      : 7540101

 Hình thức đào tạo    : Chính quy

 

 

I. Mục tiêu đào tạo

1. Mục tiêu chung

Đào tạo người học có kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức chuyên môn vững chắc; kỹ năng thực hành nghề nghiệp thành thạo; khả năng thích ứng cao với môi trường kinh tế - xã hội; thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và có năng lực phát hiện, giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.

2. Mục tiêu cụ thể

Sinh viên tốt nghiệp từ chương trình Đại học Công nghệ thực phẩm đạt được:

2.1. Kiến thức

- Liệt kê được các thành phần hóa học cơ bản trong nguyên liệu và sản phẩm thực phẩm;

- Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các thiết bị và những biến đổi của thực phẩm trong quá trình chế biến;

- Ứng dụng các kiến thức toán học, xác suất thống kê để xử lý số liệu;

- Giải thích được ý nghĩa được từng công đoạn trong quá trình sản xuất các sản phẩm thực phẩm;

- Xác định được các hệ vi sinh vật tiêu biểu trong nguyên liệu và sản phẩm thực phẩm;

- Phân tích được các nguyên nhân biến đổi của nguyên liệu sau thu hoạch.

2.2. Kỹ năng, cơ hội nghề nghiệp

- Kỹ năng cứng: 

+ Có khả năng kiểm tra, phân tích, đánh giá chất lượng nguyên liệu, thành phẩm;

+ Vận hành được các thiết bị trong dây chuyền sản xuất của ngành công nghệ thực phẩm, có khả năng phân tích nguyên nhân gây nên các hư hỏng của thiết bị, đánh giá tình trạng của thiết bị, đề xuất sửa chữa;

+ Có khả năng cải tiến và đề xuất một quy trình sản xuất thực phẩm;

+ Xây dựng được các bước trong hệ thống quản lý chất lượng (ISO, HACCP,…) ở các công ty, xí nghiệp thực phẩm;

+ Có khả năng quản lý, điều hành, kiểm soát sản xuất tốt, đề xuất các biện pháp giải quyết tình huống về mặt kỹ thuật, công nghệ.

- Kỹ năng mềm:

+ Có khả năng thuyết trình tốt, giao tiếp hiệu quả;

+ Có khả năng hợp tác, làm việc theo nhóm;

+ Thể hiện sự sáng tạo trong giải quyết công việc.

  - Vị trí việc làm của người học sau khi tốt nghiệp

+ Quản lý một hoặc nhiều khâu trong dây chuyền sản xuất ở công ty, nhà máy chế biến thực phẩm;

+ Kỹ thuật viên trong phòng kiểm nghiệm, các cơ quan kiểm định, đánh giá chất lượng thực phẩm, nhân viên trong viện nghiên cứu;

+ Có khả năng giảng dạy ở các cơ quan nghiên cứu, cơ sở giáo dục trong lĩnh vực Công nghệ Thực phẩm;

       - Về khả năng học tập, nâng cao trình độ của người học sau khi tốt nghiệp

 Có năng lực tự học, tự nghiên cứu và khả năng học lên chương trình đào tạo Cao học Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sau Thu hoạch.

2.3. Phẩm chất chính trị đạo đức, thái độ nghề nghiệp

   - Có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp; ý thức cộng đồng;

- Có tinh thần trách nhiệm trong công việc; tuân thủ những quy định của pháp luật đối với sản phẩm mình tạo ra để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.

II. Thời gian đào tạo: 3,5 năm

III. Khối lượng kiến thức toàn khoá

- Tổng số tín chỉ (TC) của chương trình:  190

- Tổng số TC phải tích lũy tối thiểu     :  126

(Không tính các học phần Giáo dục thể chất và 165 tiết Giáo dục quốc phòng).

IV.  Đối tượng tuyển sinh

Theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non ban hành theo thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/05/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

V.  Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Đào tạo và công nhận đủ điều kiện tốt nghiệp theo Quy định về đào tạo trình độ đại học, cao đẳng (ngành sư phạm) theo phương thức tích lũy tín chỉ của Trường Đại học Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 640/QĐ-ĐHTG ngày 18 tháng 9 năm 2019 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Tiền Giang) và các quy định hiện hành.

VI.  Thang điểm

Thực hiện theo Quy định về đào tạo trình độ đại học, cao đẳng (ngành sư phạm) theo phương thức tích lũy tín chỉ của Trường Đại học Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 640/QĐ-ĐHTG ngày 18 tháng 9 năm 2019 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Tiền Giang) và các quy định hiện hành.

VII. Khung chương trình đào tạo

 

MHP

Tên học phần

Số tiết (giờ)

Số TC

HPTQ

/HPHT+

(MHP)

LT

TH1

TH2

TT

ĐA

TS

TLTT

1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh 

11

11

 

00033

Triết học Mác-Lênin

33

12

 

 

 

3

3

 

01202

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

20

10

 

 

 

2

2

00033+

02112

Chủ nghĩa xã hội khoa học

20

10

 

 

 

2

2

01202+

03212

Tư  tưởng Hồ Chí Minh

20

10

 

 

 

2

2

02112+

03022

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

20

10

 

 

 

2

2

03212+

1.2. Khoa học xã hội - Nhân văn - Nghệ thuật 

  9

4

 

71012

Pháp luật đại cương

30

 

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 2 TC)

77452

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực nông nghiệp và công nghệ thực phẩm

15

15

 

 

 

2

 

 

15362

Kỹ năng giao tiếp

20

10

 

 

 

2

 

55823

Văn hóa ẩm thực Việt Nam

30

 

30

 

 

3

 

1.3. Ngoại ngữ

42

14

 

Chọn 1 trong 3 nhóm học phần (mỗi nhóm 14 TC)

Nhóm 1

07943

English 1

45

 

 

 

 

3

14

 

07953

English 2

45

 

 

 

 

3

07943+

07984

English 3

60

 

 

 

 

4

07943; 07953+

07994

English 4

60

 

 

 

 

4

07953;

07984+

Nhóm 2

07133

Tiếng Anh Engo 1

45

 

 

 

 

3

14

 

07143

Tiếng Anh Engo 2

45

 

 

 

 

3

07133+

07154

Tiếng Anh Engo 3

60

 

 

 

 

4

07133;

07143+

07164

Tiếng Anh Engo 4

60

 

 

 

 

4

07143;

07154+

Nhóm 3

07093

Tiếng Hàn 1

45

 

 

 

 

3

14

 

07103

Tiếng Hàn 2

45

 

 

 

 

3

07093

07114

Tiếng Hàn 3

60

 

 

 

 

4

07103

07124

Tiếng Hàn 4

60

 

 

 

 

4

07114

1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường

23

20

 

08103D

Toán cao cấp B

45

 

 

 

 

3

3

 

08732D

Xác suất - Thống kê B

30

 

 

 

 

2

2

08103D+

09012D

Vật lý đại cương B

30

 

 

 

 

2

2

 

10023D

Hóa học

45

 

 

 

 

3

3

 

10111D

Thực hành hóa học

 

 

30

 

 

1

1

 

11062

Vi sinh đại cương

30

 

 

 

 

2

2

 

11071

Thực hành vi sinh đại cương

 

 

30

 

 

1

1

 

11012D

Sinh học đại cương A1

30

 

 

 

 

2

2

 

55022

Nhập môn CNTP

30

 

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích luỹ tối thiểu 2 TC)

30053

Tin học ứng dụng cơ bản

15

 

60

 

 

3

2

 

11902

Con người và môi trường

30

 

 

 

 

2

 

1.5. Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng (*)

1.5.1. Giáo dục thể chất

9

3

 

12371

Thể dục và điền kinh

 

 

30

 

 

1

1

 

Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

12391

Bóng chuyền 1

 

 

30

 

 

1

1

12371+

12401

Cầu lông 1

 

 

30

 

 

1

12371+

12421

Võ Vovinam 1

 

 

30

 

 

1

12371+

12761

Võ Teakwondo 1

 

 

30

 

 

1

12371+

Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 1 TC)

12441

Bóng chuyền 2

 

 

30

 

 

1

1

12391+

12481

Cầu lông 2

 

 

30

 

 

1

12401+

12471

Võ Vovinam 2

 

 

30

 

 

1

12421+

12771

Võ Taekwondo 2

 

 

30

 

 

1

12761+

1.5.2. Giáo dục quốc phòng

165 tiết

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục đại cương  

69

47

 

2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

2.1. Kiến thức cơ sở

36

32

 

55012

Tính chất vật lý của nông sản và thực phẩm

30

 

 

 

 

2

2

 

58181

Kỹ thuật Phòng thí nghiệm

1

 

30

 

 

1

1

 

55023

Hóa học thực phẩm

35

10

 

 

 

3

3

 

55042

Hóa sinh thực phẩm

30

 

 

 

 

2

2

 

55051

Thực hành hóa sinh thực phẩm

 

 

30

 

 

1

1

 

55122

Vi sinh thực phẩm

25

5

 

 

 

2

2

 

55192

Thực hành vi sinh thực phẩm

 

 

60

 

 

2

2

 

55712

Phụ gia thực phẩm

30

 

 

 

 

2

2

 

55442

An toàn thực phẩm

30

 

 

 

 

2

2

 

55252

Cơ học lưu chất

25

5

 

 

 

2

2

 

55072

Truyền nhiệt

25

5

 

 

 

2

2

55252+

55082

Truyền khối

25

5

 

 

 

2

2

55072+

55281

Thực hành kỹ thuật thực phẩm

 

 

30

 

 

1

1

55082+

55302

Phân tích sản phẩm thực phẩm

30

 

 

 

 

2

2

55023+

55352

Thực hành phân tích sản phẩm thực phẩm

 

 

60

 

 

2

2

 

55452

Cân bằng vật chất và năng lượng

20

10

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 2 TC)

55622

Bao bì thực phẩm

25

5

 

 

 

2

2

 

55052

Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng

25

5

 

 

 

2

 

55782

Thống kê ứng dụng và phương pháp thí nghiệm

30

 

 

 

 

2

 

2.2. Kiến thức ngành

38

34

 

55642

Phát triển sản phẩm

20

10

 

 

 

2

2

 

55651

Thực hành phát triển sản phẩm

 

 

30

 

 

1

1

 

55432

Đánh giá cảm quan thực phẩm

20

 

20

 

 

2

2

 

55423

Quản lý chất lượng thực phẩm

35

10

 

 

 

3

3

 

55661

Kiến tập nhà máy

 

 

 

45

 

1

1

 

56073

Bảo quản và chế biến lương thực

35

10

 

 

 

3

3

 

56083

Bảo quản và chế biến rau quả

35

10

 

 

 

3

3

 

58132

Thực hành công nghệ thực phẩm 1

 

 

60

 

 

2

2

 

58162

Thực hành công nghệ thực phẩm 2

 

 

60

 

 

2

2

 

58171

Thực hành công nghệ thực phẩm 3

 

 

30

 

 

1

1

 

58194

Thực tập nhà máy

 

 

 

180

 

4

4

 

58121

Đồ án môn học

 

 

 

 

60

1

1

 

55142

Công nghệ Sinh học thực phẩm

25

5

 

 

 

2

2

 

55151

TH Công nghệ Sinh học thực phẩm

 

 

 

 

 

1

1

 

57032

Công nghệ chế biến thủy hải sản

25

5

 

 

 

2

2

 

Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 4 TC)

58012

Công nghệ chế biến sữa, chất béo

25

5

 

 

 

2

4

 

57052

Công nghệ chế biến thịt

25

5

 

 

 

2

 

58062

Công nghệ sản xuất đồ uống

25

5

 

 

 

2

 

58052

Công nghệ sản xuất bánh, kẹo

25

5

 

 

 

2

 

2.3. Kiến thức bổ trợ

11

4

 

Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 2 TC)

 55672

Kỹ thuật xử lý môi trường trong công nghệ thực phẩm

30

 

 

 

 

2

2

 

55472

An toàn lao động trong sản xuất thực phẩm

25

5

 

 

 

2

 

Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 2 TC)

66142

Kinh doanh thực phẩm

30

 

 

 

 

2

2

 

67222

Quản trị sản xuất

20

10

 

 

 

2

 

67393

Khởi sự doanh nghiệp

30

15

 

 

 

3

 

2.4. Khóa luận tốt nghiệp

20

7

 

58267

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

420

7

7

 

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

58253

Thực tập tốt nghiệp

 

 

 

135

 

3

7

 

58022

Công nghệ sản xuất đường mía

25

5

 

 

 

2

 

58072

Công nghệ sản xuất thực phẩm truyền thống

25

5

 

 

 

2

 

56062

Công nghệ chế biến trà, cà phê, ca cao

25

5

 

 

 

2

 

55342

Máy và thiết bị lạnh

30

 

 

 

 

2

 

55322

Máy chế biến thực phẩm

30

 

 

 

 

2

 

Tổng cộng khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

105

77

 

Số tín chỉ tổng cộng: 190 TC, số tín chỉ tích luỹ tối thiểu: 126 TC

                             
 

 

Các ký hiệu và từ viết tắt trong nội dung chương trình:

 

 (*)          Phân biệt loại học phần điều kiện, điểm không tính vào tổng số TC

MHP

Mã học phần: Theo Quyết định số 472/QĐ-ĐHTG, ký ngày 02/8/2007, quy định Danh mục mã học phần đang giảng dạy ở Trường ĐHTG.

LT        

Lý thuyết: Giờ giảng lý thuyết; tính theo tiết.

TH1    

Thực hành 1: Thảo luận, giải bài tập, thuyết trình ở lớp học lý thuyết có giảng viên hướng dẫn; tính theo tiết

TH2   

Thực hành 2: SV nhìn GV thao tác thực hành ở lớp; phòng thực hành, sân bãi; thực hành ở phòng máy, phòng thí nghiệm, tập giảng ở lớp có GV hướng dẫn; tính theo tiết

TT

Thực tập: Tự thực hành, thí nghiệm (không có GV hướng dẫn); thực tập ở cơ sở bên ngoài hay xưởng trong trường

ĐA           

Đồ án: Thực hiện đồ án, bài tập lớn, tiểu luận, khoá luận, nghiên   cứu tài liệu có viết báo cáo, tính theo giờ.

TS          

Tổng số: Số TC của học phần, của chương trình

TLTT

Tích lũy tối thiểu: Số TC SV phải tích lũy đủ trong nhóm học phần của từng khối kiến thức, của chương trình

HPTQ/    Học phần tiên quyết
HPHT+   Học phần học trước.

 

 

VIII. Sơ đồ đào tạo

 (Phụ lục Bảng - Sơ đồ đào tạo toàn khoá học)

IX. Hướng dẫn thực hiện chương trình

- Chương trình Giáo dục quốc phòng: Tổ chức giảng dạy và đào tạo cấp chứng chỉ theo Thông tư 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18/3/2020 của Bộ Giáo dục và đào tạo vể việc ban hành chương trình GDQP&AN trong trường trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học.

- Tổ chức thực hiện chương trình: Đảm bảo tính hệ thống và kết hợp mềm dẻo giữa các học phần. Nhằm định hướng ứng dụng nghề nghiệp, khi xây dựng từng học phần chú trọng đến rèn luyện kỹ năng nghề nghiệp và khả năng tự học của sinh viên. Khi lập kế hoạch đào tạo cần xây dựng sao cho khi thực hiện lý thuyết đi đôi với thực hành.

- Phương pháp giảng dạy: Áp dụng phương pháp giảng dạy tích cực,  kết hợp thực hành tại phòng thí nghiệm, tham quan thực tế tại các nhà máy, thực tập tại các cơ sở sản xuất, chế biến trong và ngoài tỉnh Tiền Giang. Chú trọng rèn luyện khả năng tự học, tự nghiên cứu của sinh viên.

- Ngoài số tín chỉ tích lũy tối thiểu trong chương trình đào tạo, người học phải đạt chuẩn đầu ra về tin học và ngoại ngữ theo quy định riêng của Trường trước đăng ký xét tốt nghiệp.

Khoa Nông nghiệp và Công nghệ Thực phẩm