03-04-2025
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-ĐHTG ngày tháng năm 2020
của Trường Đại học Tiền Giang)
Tên chương trình : ĐẠI HỌC BẢO VỆ THỰC VẬT
Tên ngành đào tạo : BẢO VỆ THỰC VẬT
Trình độ đào tạo : Đại học
Mã số : 7620112
Hình thức đào tạo : Chính quy
I. Mục tiêu
1. Mục tiêu chung
Đào tạo người học có kiến thức và kỹ năng về chuyên ngành BVTV; có thái độ tự tin, nghiêm túc và có đạo đức nghề nghiệp, có sức khỏe, có khả năng hợp tác và quản lý nguồn tư liệu khoa học thuộc chuyên ngành. Sau khi hoàn thành chương trình, người học đạt được: (1) Phẩm chất chính trị, tư cách đạo đức và có trách nhiệm với xã hội; (2) Kiến thức cơ bản về Bảo vệ thực vật, kiến thức chuyên sâu về cơ sở ngành và chuyên ngành; (3) Khả năng tự học, tự nghiên cứu và ứng dụng chuyên ngành Bảo vệ thực vật vào thực tế sản xuất – kinh doanh - dịch vụ.
2. Mục tiêu cụ thể
Sinh viên tốt nghiệp từ chương trình Đại học Bảo vệ thực vật đạt được:
2.1. Kiến thức
- Hiểu biết cơ bản chủ nghĩa Mac – Lênin, pháp luật, đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh, có kiến thức về giáo dục quốc phòng đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;
- Trang bị những kiến thức tổng quát về dịch hại cây trồng (sâu hại, bệnh hại và động vật hại khác); phương pháp phát hiện, chẩn đoán, xác định đối tượng dịch hại cây trồng và các biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp, đóng góp vào sự phát triển bền vững của sản xuất nông nghiệp theo hướng hiện đại, an toàn, hiệu quả, bền vững và thân thiện với môi trường.
- Cung cấp các kiến thức cơ bản và toàn diện về sinh học, bảo vệ tài nguyên thực vật, nông học và môi trường, đồng thời có khả năng giải quyết vấn đề kỹ thuật liên quan đến bảo vệ thực vật, bảo vệ môi trường và hướng dẫn về sản xuất bền vững; nghiên cứu và phòng trừ các tác nhân gây hại tài nguyên thực vật; tổ chức và quản lý dịch bệnh bảo vệ thực vật; vận dụng các phương pháp nghiên cứu và tổ chức nghiên cứu ứng dụng trong nhiều điều kiện khác nhau.
2.2. Kỹ năng
- Có khả năng thực hành tốt kỹ thuật sản xuất và bảo vệ cây trồng;
- Có khả năng thực hiện nghiên cứu khoa học trên cơ sở các thiết kế có sẵn, cũng như khả năng phân tích, đánh giá và chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học;
- Có khả năng tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động liên quan đến việc sản xuất và dịch vụ cung ứng vật tư nông nghiệp;
- Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng phần mềm nghiên cứu chuyên dụng vào công việc; có khả năng sử dụng ngoại ngữ (Tiếng Anh) trong giao tiếp và chuyên môn;
- Có khả năng thực hiện công tác khuyến nông (thực hiện điểm trình diễn, lớp học nông dân, hội thảo, tập huấn.
- Có khả năng biên soạn tài liệu kỹ thuật, bản tin khuyến nông; khả năng thiết kế, thực hiện và quản lý hệ thống nông nghiệp tiên tiến (nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp đô thị, nông nghiệp năng lượng...)
-.Có kỹ năng giao tiếp xã hội tích cực, làm việc độc lập, tổ chức làm việc nhóm và quản lý công việc/ngành nghề; khả năng tự học và học suốt đời nhằm không ngừng cập nhật nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
2.3. Phẩm chất đạo đức, thái độ nghề nghiệp
- Có đạo đức nghề nghiệp, tinh thần trách nhiệm và ý thức phục vụ cộng đồng, tác động tích cực đến cộng đồng;
- Có phương pháp làm việc khoa học, biết giải quyết các tình huống theo hướng tích cực, biết đúc kết kinh nghiệm để hình thành kỹ năng tư duy sáng tạo trong nghề nghiệp;
- Tổ chức thực hiện và quản lý sản xuất cây trồng hàng hóa an toàn, hiệu quả, bền vững, thích ứng biến đổi khí hậu.
- Áp dụng chuyển giao ứng dụng kỹ thuật tiên tiến thích hợp vào các lĩnh vực liên quan đến sản xuất cây trồng, nâng cao thu nhập cho nông dân một các bền vững.
2.4.Vị trí việc làm của người học sau khi tốt nghiệp
Người học tốt nghiệp Đại học Bảo vệ thực vật sẽ có cơ hội và khả năng làm việc ở các vị trí sau:
- Các cơ quan quản lý nhà nước như: Cục BVTV, Trung tâm BVTV vùng, Trung tâm KDTV vùng, Chi cục BVTV địa phương, Chi cục KDTV trực thuộc, các Viện, Trường và cơ sở đào tạo chuyên ngành BVTV.
- Các doanh nghiệp, công ty thuốc BVTV, Công ty giống cây trồng, ...
- Khởi nghiệp: Xây dựng doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh sản phẩm Nông nghiệp hay hình thành công ty tư vấn hỗ trợ công tác BVTV cho doanh nghiệp khác trong việc xây dựng chuỗi ngành hàng nông nghiệp.
2.5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
- Có khả năng tự học, tự nghiên cứu, phát triển trong lĩnh vực bảo vệ thực vật và các lĩnh vực khác có liên quan;
- Có thể tiếp tục nâng cao trình độ ở các bậc đào tạo sau đại học thuộc chuyên ngành Bảo vệ thực vật, Trồng trọt và các ngành học khác ở các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước.
II. Thời gian đào tạo: 3,5 năm
III. Khối lượng kiến thức toàn khóa học
- Tổng số tín chỉ (TC) của chương trình : 164
- Tổng số TC phải tích lũy tối thiểu : 124
(Không tính các học phần Giáo dục Thể chất và 165 tiết Giáo dục Quốc phòng).
IV. Đối tượng tuyển sinh
Học sinh có bằng tốt nghiệp THPT hay tương đương và thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hiện hành.
V. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Đào tạo và công nhận đủ điều kiện tốt nghiệp theo Quy chế đào tạo, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp Cao đẳng - Đại học chính quy ban hành theo văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định hiện hành.
VI. Thang điểm
Thực hiện theo Quy chế đào tạo, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp Cao đẳng - Đại học chính quy ban hành theo văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định hiện hành.
VII. Nội dung chương trình
|
MHP |
Tên học phần |
Số tiết (giờ) |
Số TC |
HPTQ/ HPHT+ (MHP) |
|||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
LT |
TH1 |
TH2 |
TT |
ĐA |
TS |
TLTT |
|||
|
1. Khối kiến thức giáo dục đại cương |
|||||||||
|
1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh |
11 |
11 |
|
||||||
|
00033 |
Triết học Mác – Lênin |
33 |
12 |
|
|
|
3 |
3 |
|
|
01202 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
2 |
00033+ |
|
02112 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
2 |
01202+ |
|
03212 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
2 |
02112+ |
|
03022 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
2 |
03212+ |
|
1.2. Khoa học xã hội - Nhân văn - Nghệ thuật |
8 |
6 |
|
||||||
|
71012 |
Pháp luật đại cương |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 4 TC) |
|||||||||
|
77452 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực nông nghiệp và công nghệ thực phẩm |
15 |
15 |
|
|
|
2 |
4 |
|
|
15362 |
Kỹ năng giao tiếp |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
|
|
|
78202 |
Xã hội học nông thôn |
26 |
4 |
|
|
|
2 |
|
|
|
1.3. Ngoại ngữ |
14 |
14 |
|
||||||
|
Chọn 1 trong 2 nhóm học phần (mỗi nhóm 14 TC) |
|||||||||
|
Nhóm 1 |
|||||||||
|
07943 |
English 1 |
45 |
|
|
|
|
3 |
14 |
|
|
07953 |
English 2 |
45 |
|
|
|
|
3 |
|
07943+ |
|
07984 |
English 3 |
60 |
|
|
|
|
4 |
|
07943; 07953+ |
|
07994 |
English 4 |
60 |
|
|
|
|
4 |
|
07953; 07984+ |
|
Nhóm 2 |
|||||||||
|
07093 |
Tiếng Hàn 1 |
45 |
|
|
|
|
3 |
14 |
|
|
07103 |
Tiếng Hàn 2 |
45 |
|
|
|
|
3 |
07093 |
|
|
07114 |
Tiếng Hàn 3 |
60 |
|
|
|
|
4 |
07103 |
|
|
07124 |
Tiếng Hàn 4 |
60 |
|
|
|
|
4 |
07114 |
|
|
1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường |
23 |
20 |
|
||||||
|
08103D |
Toán cao cấp B |
45 |
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|
08732D |
Xác suất -Thống kê B |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
08103D+ |
|
10023D |
Hóa học |
45 |
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|
10111D |
Thực hành hóa học |
|
|
30 |
|
|
1 |
1 |
|
|
11012D |
Sinh học đại cương A1 |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
11111D |
Thực hành sinh học đại cương A1 |
|
|
30 |
|
|
1 |
1 |
|
|
11042D |
Sinh hóa |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
11081D |
Thực hành sinh hóa |
|
|
30 |
|
|
1 |
1 |
11042D+ |
|
11062 |
Vi sinh đại cương |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
11071 |
Thực hành vi sinh đại cương |
|
|
30 |
|
|
1 |
1 |
|
|
Chọn tự do (tích luỹ tối thiểu 2 TC) |
|||||||||
|
30053 |
Tin học ứng dụng cơ bản |
15 |
|
60 |
|
|
3 |
2 |
|
|
11902 |
Con người và môi trường |
30 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
1.5. Giáo dục thể chất - Giáo quốc phòng (*) |
|||||||||
|
1.5.1.Giáo dục thể chất |
|
|
|
|
|
9 |
3 |
|
|
|
12371 |
Thể dục và điền kinh |
|
|
30 |
|
|
1 |
1 |
|
|
Chọn tự do 1 (tích lũy tối thiểu 1 TC) |
|||||||||
|
12391 |
Bóng chuyền 1 |
|
|
30 |
|
|
1 |
1 |
12371+ |
|
12401 |
Cầu lông 1 |
|
|
30 |
|
|
1 |
12371+ |
|
|
12421 |
Võ Vovinam 1 |
|
|
30 |
|
|
1 |
12371+ |
|
|
12761 |
Võ Taekwondo 1 |
|
|
30 |
|
|
1 |
12371+ |
|
|
Chọn tự do 2 (tích lũy tối thiểu 1 TC) |
|||||||||
|
12441 |
Bóng chuyền 2 |
|
|
30 |
|
|
1 |
1 |
12391+ |
|
12481 |
Cầu lông 2 |
|
|
30 |
|
|
1 |
12401+ |
|
|
12471 |
Võ Vovinam 2 |
|
|
30 |
|
|
1 |
12421+ |
|
|
12771 |
Võ Taekwondo 2 |
|
|
30 |
|
|
1 |
12761+ |
|
|
1.5.2. Giáo dục quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
165 tiết |
|
|
|
Tổng cộng khối kiến thức giáo dục đại cương |
56 |
51 |
|
||||||
|
2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
|||||||||
|
2.1. Kiến thức cơ sở |
16 |
16 |
|
||||||
|
60062 |
Sinh lý thực vật |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
11012D+ |
|
60022 |
Di truyền học |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
11012D+ |
|
76332 |
Dinh dưỡng cây trồng |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
|
|
76052 |
Côn trùng đại cương |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
2 |
|
|
76082 |
Bệnh cây đại cương |
15 |
15 |
|
|
|
2 |
2 |
|
|
76602 |
Thổ nhưỡng B (BVTV) |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
|
|
76092 |
Hệ sinh thái Nông nghiệp |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
76012 |
Khí tượng nông nghiệp |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
2 |
|
|
2.2. Kiến thức ngành |
44 |
36 |
|
||||||
|
76222 |
Phì nhiêu đất |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
|
|
76732 |
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
76302 |
Côn trùng chuyên khoa |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
2 |
76052+ |
|
76242 |
Bệnh cây chuyên khoa |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
2 |
76082+ |
|
76352 |
Quản lý cỏ dại |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
|
|
76412 |
Hóa bảo vệ thực vật |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
2 |
|
|
76652 |
Virút hại thực vật |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
|
|
76532 |
IPM trong bảo vệ thực vật |
15 |
15 |
|
|
|
2 |
2 |
|
|
76542 |
Côn trùng kho vựa |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
|
|
76632 |
Sản xuất cây trồng sạch |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
76662 |
Tuyến trùng nông nghiệp |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
|
|
76672 |
Bệnh sau thu hoạch |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
|
|
76682 |
Công nghệ sinh học trong BVTV |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
|
|
76322 |
Thống kê ứng dụng và phép thí nghiệm trong nông nghiệp |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
08732D+ |
|
76692 |
Phương pháp giám định bệnh hại cây trồng |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
|
|
Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 6 TC) |
|
|
|
||||||
|
76362 |
Cây lúa |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
6 |
|
|
76742 |
Cây rau màu |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
|
|
|
76382 |
Cây ăn trái |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
|
|
|
76232 |
Hoa và cây cảnh |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
|
|
|
76512 |
Cây công nghiệp dài ngày |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
|
|
|
76522 |
Cây công nghiệp ngắn ngày |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
|
|
|
76782 |
Tiếng Anh chuyên ngành BVTV |
30 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
2.3. Kiến thức bổ trợ |
20 |
10 |
|
||||||
|
76872 |
Thực hành nông nghiệp tốt (GAP) |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
2 |
|
|
67502 |
Marketing nông nghiệp |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
76612 |
Hệ thống nông nghiệp |
30 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
Chọn tự do (tích lũy tối thiểu 4 TC) |
|
|
|
||||||
|
76622 |
Sản suất cây trồng quy mô trang trại |
30 |
|
|
|
|
2 |
4 |
|
|
76552 |
Nấm ăn |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
|
|
|
76342 |
Nhân giống cây trồng |
15 |
|
30 |
|
|
2 |
|
|
|
66112 |
Kinh tế nông nghiệp |
20 |
10 |
|
|
|
2 |
|
|
|
75502 |
Khuyến nông |
30 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
76862 |
Động vật gây hại nông nghiệp |
20 |
|
20 |
|
|
2 |
|
|
|
76792 |
Kiểm dịch thực vật |
15 |
15 |
|
|
|
2 |
|
|
|
2.4. Thực tập – Khóa luận, đồ án tốt nghiệp |
19 |
11 |
|
||||||
|
2.4.1. Thực tập |
|
|
|
||||||
|
76702 |
Thực tập cơ sở |
|
|
|
90 |
|
2 |
2 |
|
|
76711 |
Kiến tập thực tế |
|
|
|
45 |
|
1 |
1 |
|
|
2.4.2. Khóa luận tốt nghiệp |
|
|
|
||||||
|
76758 |
Khóa luận tốt nghiệp |
|
|
|
|
480 |
8 |
8 |
|
|
Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp |
|||||||||
|
76764 |
Thực tập tốt nghiệp |
|
|
|
180 |
|
4 |
8 |
|
|
|
Tích lũy đủ 4 TC trong các học phần thuộc khối kiến thức ngành chưa tích lũy |
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
Tổng cộng khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
95 |
73 |
|
||||||
|
Số tín chỉ tổng cộng: 164 TC, số tín chỉ tích luỹ tối thiểu: 124 TC |
|||||||||
Các ký hiệu và từ viết tắt trong nội dung chương trình:
|
(*) Phân biệt loại học phần điều kiện, điểm không tính vào tổng số TC |
|
|
MHP |
Mã học phần: Theo Quyết định số 472/QĐ-ĐHTG, ký ngày 02/8/2007, quy định Danh mục mã học phần đang giảng dạy ở Trường ĐHTG. |
|
LT |
Lý thuyết: Giờ giảng lý thuyết; tính theo tiết. |
|
TH1 |
Thực hành 1: Thảo luận, giải bài tập, thuyết trình ở lớp học lý thuyết có giảng viên hướng dẫn; tính theo tiết |
|
TH2 |
Thực hành 2: SV nhìn GV thao tác thực hành ở lớp; phòng thực hành, sân bãi; thực hành ở phòng máy, phòng thí nghiệm, tập giảng ở lớp có GV hướng dẫn; tính theo tiết |
|
TT |
Thực tập: Tự thực hành, thí nghiệm (không có GV hướng dẫn); thực tập ở cơ sở bên ngoài hay xưởng trong trường, tính theo giờ. |
|
ĐA |
Đồ án: Thực hiện đồ án, bài tập lớn, tiểu luận, khoá luận, nghiên cứu tài liệu có viết báo cáo, tính theo giờ. |
|
TS |
Tổng số: Số TC của học phần, của chương trình |
|
TLTT |
Tích lũy tối thiểu: Số TC SV phải tích lũy đủ trong nhóm học phần của từng khối kiến thức, của chương trình |
|
HPTQ Học phần tiên quyết VIII. Sơ đồ đào tạo (Phụ lục bảng - Sơ đồ đào tạo toàn khoá học) IX. Hướng dẫn thực hiện chương trình - Chương trình Giáo dục quốc phòng: Tổ chức giảng dạy và đào tạo cấp chứng chỉ theo Thông tư 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18/3/2020 của Bộ Giáo dục và đào tạo vể việc ban hành chương trình GDQP&AN trong trường trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học. - Tổ chức thực hiện chương trình: Đảm bảo tính hệ thống và kết hợp mềm dẻo giữa các học phần. Nhằm định hướng ứng dụng nghề nghiệp, khi xây dựng từng học phần chú trọng đến rèn luyện kỹ năng nghề nghiệp và khả năng tự học của sinh viên. Khi lập kế hoạch đào tạo cần xây dựng sao cho khi thực hiện lý thuyết đi đôi với thực hành. - Phương pháp giảng dạy: Áp dụng phương pháp giảng dạy tích cực (minh họa trực quan bằng phim, ảnh, kết hợp thực hành, tham quan thực tế, thực tập trong và ngoài tỉnh Tiền Giang. Chú trọng rèn luyện khả năng tự học, tự nghiên cứu của người học. - Ngoài số tín chỉ tích lũy tối thiểu trong chương trình đào tạo, người học phải đạt chuẩn đầu ra về tin học và ngoại ngữ theo quy định riêng của Trường trước khi đăng ký xét tốt nghiệp. |
|
Khoa Nông nghiệp và Công nghệ Thực phẩm