19-08-2016
DANH MỤC SÁCH KHOA KHTN VÀ KHOA KHXH&NV
Phòng mượn B.515 CS TCN
Đợt bổ sung Tháng 8/2016
|
STT |
Nhan đề |
Tác giả |
Nhà xuất bản |
Năm XB |
DDC |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
100 nhà quân sự có ảnh hưởng đến thế giới |
Lưu Hải Sinh |
Lao động |
2016 |
355.009 |
3 |
|
|
2 |
83 năm...nước Pháp với Việt Nam đã mấy lần ký hiệp ước |
Nguyễn Kỳ Nam |
Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh |
2016 |
341.3 |
3 |
|
|
3 |
Bác Hồ viết Di chúc và Di chúc của Bác Hồ : |
Vũ Kỳ |
Kim Đồng |
2016 |
959.7042 |
3 |
|
|
4 |
Bài tập Lí thuyết xác suất |
Vũ Viết Yên |
Đại học Sư phạm |
2016 |
519.076 |
5 |
|
|
5 |
Bí quyết thành công của Obama |
Lê Duyên Hải |
Hồng Đức ; Nhà sách PandaBooks |
2016 |
158.2 |
3 |
|
|
6 |
Biển đông : |
Lokshin, G. M. |
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2016 |
327101 |
3 |
|
|
7 |
Bút ký người đi săn : |
Tuôcghênhep, Ivan |
Thanh niên |
2016 |
891.733 |
3 |
|
|
8 |
Các loại hình thể chế chính trị đương đại và những giá trị tham khảo cho Việt Nam hiện nay : |
Lưu Văn Sùng |
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2016 |
320.9597 |
3 |
|
|
9 |
Cánh bườm đỏ thắm |
Grin, Alêchxanđơ |
Thanh niên |
2016 |
891.73 |
3 |
|
|
10 |
Chế độ thực dân Pháp trên đất Nam Kỳ 1859-1954. |
Nguyễn Đình Tư |
Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh |
2016 |
959.703 |
3 |
|
|
11 |
Chế độ thực dân Pháp trên đất Nam Kỳ 1859-1954. |
Nguyễn Đình Tư |
Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh |
2016 |
959.703 |
3 |
|
|
12 |
Chiến thắng Điện Biên Phủ: Những dấu ấn lịch sử |
|
Văn hóa dân tộc |
2016 |
959.7041 |
1 |
|
|
13 |
Chuông nguyện hồn ai : |
Hemingway, Ernest |
Văn học |
2016 |
813.52 |
2 |
|
|
14 |
Chuyện phiếm sử học |
Tạ Chí Đại Trường |
Tri thức ; Công ty Văn hóa và Truyền thông Nhã Nam |
2016 |
959.7 |
3 |
|
|
15 |
Cuộc vận động khởi nghĩa ở Trung Kỳ năm 1916 - 100 năm nhìn lại |
|
Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh |
2016 |
959.703 |
3 |
|
|
16 |
Dẫn luận về ngôn ngữ học = |
Matthwes, P. H. |
Hồng Đức ; Oxford university press |
2016 |
410 |
3 |
|
|
17 |
Đảo Cồn Cỏ anh hùng |
Nguyễn Hằng Thanh chủ biên |
Thanh niên |
2016 |
959.747 |
3 |
|
|
18 |
Đất và người Nam bộ |
Ngạc Xuyên Ca Văn Thỉnh |
Trẻ |
2016 |
895.9223009 |
3 |
|
|
19 |
Đường vào phóng sự điều tra : |
Ngọc Trân |
Văn hóa - Văn nghệ |
2016 |
079 |
2 |
|
|
20 |
Giáo trình triết học phương Tây hiện đại |
Nguyễn Vũ Hảo |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2016 |
190 |
2 |
|
|
21 |
Gió lạnh đầu mùa |
Thạch Lam |
Văn học |
2016 |
895.922332 |
2 |
|
|
22 |
Hàn Phi Tử : |
Lại Thuần Mỹ |
Hồng Đức |
2016 |
210.1 |
1 |
|
|
23 |
Hãy cảnh giác với "Diễn biến hòa bình" chống phá Việt Nam |
Nguyễn Đình Minh |
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2016 |
355 |
3 |
|
|
24 |
Hồ Chí Minh biểu tượng của tình hữu nghị Việt Nam - Ấn Độ |
Nguyễn Văn Khoan |
Thông tin và Truyền thông |
2016 |
335.4346 |
3 |
|
|
25 |
Họa sĩ Bùi Trang Chước - Tác giả vẽ mẫu Quốc huy Việt Nam |
|
Quân đội nhân dân |
2016 |
759.9597 |
3 |
|
|
26 |
Hoàng Sa - Trường Sa trong tâm thức Việt Nam |
Lưu Văn Lợi |
Công an nhân dân |
2016 |
320.1509597 |
3 |
|
|
27 |
Hướng dẫn học tập môn xã hội : |
|
Đại học sư phạm |
2016 |
301 |
3 |
|
|
28 |
Khổng Tử : |
Hoàng Nha Phương |
Hồng Đức |
2016 |
210.1 |
1 |
|
|
29 |
Kí hiệu học văn hóa |
Lotman IU.M |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2016 |
306 |
1 |
|
|
30 |
Làng khoa bảng và danh nhân làng khoa bảng Việt Nam |
|
Thanh niên |
2016 |
959.7 |
3 |
|
|
31 |
Lãnh đạo phong cách Barack Obama : |
Leanne, Shel |
Thế giới |
2016 |
158.2 |
3 |
|
|
32 |
Lão Tử : |
Hoàng Thần Thuần |
Hồng Đức |
2016 |
210.1 |
1 |
|
|
33 |
Lịch sử hình thành và phát triển vùng đất Nam Bộ (Từ khởi thủy đến năm 1945) |
Trần Đức Cường (chủ biên)...[et al.] |
Khoa học xã hội |
2016 |
959.7 |
3 |
|
|
34 |
Lịch sử phong trào giải phóng dân tộc thế kỷ XX - Một cách tiếp cập |
Đỗ Thanh Bình |
Đại học Sư phạm |
2016 |
335.4346 |
3 |
|
|
35 |
Lịch sử quan hệ quốc tế : |
Vũ Dương Ninh (chủ biên) |
Đại học sư phạm |
2016 |
909.8 |
3 |
|
|
36 |
Lịch sử vương quốc Đàng Ngoài |
Rhodes, Alexandre de |
Khoa học xã hội |
2016 |
959.7 |
1 |
|
|
37 |
Liên minh sai lầm: Ngô Đình Diệm, Mỹ và số phận Nam Việt Nam : |
Miller, Edward |
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2016 |
959.7043 |
3 |
|
|
38 |
Luận bàn quyền mưu học phương Đông |
Triệu Quốc Hoa |
Khoa học và xã hội |
2016 |
951 |
2 |
|
|
39 |
Lý thuyết và ứng dụng lý thuyết trong nghiên cứu văn học : |
Owen, Stephen |
Khoa học xã hội |
2016 |
809 |
2 |
|
|
40 |
Mạnh Tử : |
Giang Bội Trân |
Hồng Đức |
2016 |
210.1 |
1 |
|
|
41 |
Mimésis phương thức biểu hiện thực tại trong văn học phương Tây |
Auerbach Erich |
Tri thức |
2016 |
840 |
2 |
|
|
42 |
Mối tình đầu |
Turgenev, Ivan |
Văn học |
2016 |
891.733 |
3 |
|
|
43 |
Một chọi mười: Trận đấu tăng bi tráng |
Nguyễn Khắc Nguyệt |
Trẻ |
2016 |
959.7043 |
1 |
|
|
44 |
Một chọi mười: Trận đấu tăng bi tráng |
Nguyễn Khắc Nguyệt |
Trẻ |
2016 |
959.7043092 |
2 |
|
|
45 |
Một số vấn đề triết học xã hội ở Việt Nam hiện nay |
Phạm Văn Đức |
Khoa học xã hội |
2016 |
303.4409597 |
3 |
|
|
46 |
Người mẹ |
Gorki, Macxim |
Văn học |
2016 |
891.733 |
3 |
|
|
47 |
Người thầy đầu tiên |
Aitmatov, Tsinghiz |
Văn học |
2016 |
891.7344 |
3 |
|
|
48 |
Nhà Lê Sơ (1428 - 1527) với công cuộc chống nạn sâu dân, mọt nước |
Trần Đình Ba |
Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh |
2016 |
959.7026 |
3 |
|
|
49 |
Nhẫn : |
LoKos Allan |
Thanh Hóa |
2016 |
158 |
3 |
|
|
50 |
Nhân cách đạo đức Hồ Chí Minh: Giá trị và sức lan tỏa |
Phạm Ngọc Anh |
Dân Trí |
2016 |
335.4346 |
2 |
|
|
51 |
Nhật ký Đặng Thuỳ Trâm |
Đặng Thuỳ Trâm |
Hội nhà văn |
2016 |
818.03 |
3 |
|
|
52 |
Sống tốt với nghề báo : |
Ngô Benjamin |
Hồng Đức |
2016 |
070.4 |
2 |
|
|
53 |
Tang thương ngẫu lục |
Phạm Đình Hổ |
Khoa học xã hội |
2016 |
895.9223 |
2 |
|
|
54 |
Tập bản đồ hàng hải 1841 ở Thư viện Đại học Yale : |
Phạm Hoàng Quân |
Văn hóa - Văn nghệ |
2016 |
912.597 |
3 |
|
|
55 |
Tập bản đồ hàng hải 1841 ở Thư viện Đại học Yale : |
Phạm Hoàng Quân |
Văn hóa - Văn nghệ |
2016 |
912.597 |
3 |
|
|
56 |
Thi pháp học : |
Phạm Ngọc Hiền |
Văn học |
2016 |
809 |
2 |
|
|
57 |
Thuyết hiện sinh là một thuyết nhân bản |
Sartre, Jean-Paul |
Tri thức |
2016 |
142 |
3 |
|
|
58 |
Tiểu thuyết tâm lí Việt Nam nửa đầu thế kỉ XX : |
Đào Đức Doãn |
Đại học Sư phạm |
2016 |
895.9223 |
5 |
|
|
59 |
Tiểu thuyết Việt Nam đương đại - nhìn từ góc độ diễn ngôn |
Nguyễn Thị Hải Phương |
Giáo dục Việt Nam |
2016 |
895.922 3 |
2 |
|
|
60 |
Tìm hiểu một số thuật ngữ trong văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng |
Phùng Hữu Phú |
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2016 |
324.2597075 |
3 |
|
|
61 |
Tổ chức và hoạt động bảo vệ biển đảo Việt Nam dưới triều Nguyễn thời kỳ 1802 - 1885 |
Đỗ Bang chủ biên |
Thuận Hóa |
2016 |
959.7029 |
1 |
|
|
62 |
Tổ chức và hoạt động cơ quan báo chí - Thực tiễn và xu hướng phát triển |
Nguyễn Quang Hòa |
Thông tin và truyền thông |
2016 |
070.4 |
2 |
|
|
63 |
Trần Văn Khê: Tâm và nghiệp |
|
Lao động ; Công ty sách Thái Hà |
2016 |
781.6092 |
3 |
|
|
64 |
Triết học của thế giới đương đại: Luận giải qua các đại hội triết học thế giới : |
Nguyễn Vũ Hảo |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2016 |
180 |
3 |
|
|
65 |
Tuân Tử : |
Lại Thuần Mỹ |
Hồng Đức |
2016 |
210.1 |
1 |
|
|
66 |
Tuyển chọn chọn lọc Lep Tônxtôi |
|
Thanh niên |
2016 |
891.733 |
3 |
|
|
67 |
Tuyển tập truyện ngắn Vũ Trọng Phụng |
|
Văn học |
2016 |
895.922332 |
1 |
|
|
68 |
Tuyển truyện ngắn A. Sêkhốp |
|
Thanh niên |
2016 |
891.7344 |
3 |
|
|
69 |
Tuyển truyện ngắn Alêchxanđơ Puskin |
|
Thanh niên |
2016 |
891.7344 |
3 |
|
|
70 |
Tuyển truyện ngắn Macxim Gorki |
|
Thanh niên |
2016 |
891.733 |
3 |
|
|
71 |
Tuyển truyện ngắn Mikhain Sôlôkhôp |
|
Thanh niên |
2016 |
891.7344 |
3 |
|
|
72 |
Văn hóa Tộc người Hmông |
Chu Thái Sơn (Chủ biên) |
Quân đội nhân dân |
2016 |
305.89597 |
3 |
|
|
73 |
Văn hóa Tộc người Khơ-mú : |
Chu Thái Sơn (Chủ biên) |
Quân đội nhân dân |
2016 |
305.89593 |
3 |
|
|
74 |
Văn hóa Tộc người Thái : |
Chu Thái Sơn (Chủ biên) |
Quân đội nhân dân |
2016 |
305.89591 |
3 |
|
|
75 |
Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII |
|
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2016 |
335.4346 |
5 |
|
|
76 |
Về các Tổng thống mỹ trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam |
Nguyễn Phương Nam |
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2016 |
959.7043 |
3 |
|
|
77 |
Xã hội Việt Nam thời Pháp thuộc : |
Lê Nguyễn |
Hồng Đức |
2016 |
959.703 |
3 |
|
|
78 |
Xã hội Việt Nam từ thế kỷ XVII : |
Nguyễn Trọng Phấn |
Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh |
2016 |
959.70272 |
3 |
|
|
79 |
Xứ Đông Dương : |
Doumer Paul |
Thế giới |
2016 |
959.703 |
3 |
|
|
80 |
100 bí mật Kinh đô Huế : |
Minh Châu & DSC (chủ biên) |
Hồng Đức |
2015 |
910 |
3 |
|
|
81 |
30 năm đổi mới và phát triển ở Việt Nam |
|
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2015 |
959.70442 |
3 |
|
|
82 |
bà Huyện Thanh Quan, Hồ Xuân Hương |
|
Văn nhà văn |
2015 |
895.9223 |
2 |
|
|
83 |
Bác sĩ Zhivago : |
Pasternak, Boris |
Văn học |
2015 |
891.734 |
3 |
|
|
84 |
Bài tập lý thuyết xác suất và thống kê toán học : |
Trần An Hải (Chủ biên) |
Giáo dục Việt Nam |
2015 |
519 |
5 |
|
|
85 |
Bích câu kỳ ngộ |
|
Hội nhà văn |
2015 |
895.9223 |
2 |
|
|
86 |
Các lý thuyết nghiên cứu văn học ảnh hưởng và tiếp nhận từ ngày đổi mới đến nay |
Nguyễn Văn Dân |
Khoa học xã hội |
2015 |
895.92209004 |
2 |
|
|
87 |
Các triều đại Việt nam |
Quỳnh Cư |
Thanh niên |
2015 |
959.7 |
3 |
|
|
88 |
Cách mạng tháng 8 : |
|
Văn hóa - Thông tin |
2015 |
959.7041 |
3 |
|
|
89 |
Cao Bá Nhạ, Chu Mạnh Trinh |
|
Hội nhà văn |
2015 |
895.9223 |
2 |
|
|
90 |
Cao Bá Quát : |
|
Hội Nhà văn |
2015 |
895.922 |
2 |
|
|
91 |
Cấu hình xã hội cộng đồng công giáo Bắc di cư tại Nam Bộ : |
Nguyễn Đức Lộc |
Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh |
2015 |
306.6 |
2 |
|
|
92 |
Chín đời chúa Mười ba đời vua Nguyễn |
|
Thuận Hóa |
2015 |
959.702 9 |
3 |
|
|
93 |
Chủ quyền của Việt Nam trên hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa sức mạnh từ tài liệu lưu trữ |
Nguyễn Văn Kết chủ biên |
Thông tin và Truyền thông |
2015 |
320.1 |
3 |
|
|
94 |
Cơ sở lí thuyết phương trình vi phân |
Cung Thế Anh |
Đại học sư phạm |
2015 |
515 |
10 |
|
|
95 |
Con đường thiên lý: Từ bến Nhà Rồng đến quảng trường Ba Đình lịch sử |
|
Văn hóa - thông tin |
2015 |
959.704092 |
3 |
|
|
96 |
Đại Nam Quốc sử diễn ca : |
Lê Ngô Cát |
Hội Nhà văn |
2015 |
895.922 |
2 |
|
|
97 |
Đại số tuyến tính : |
Dương Quốc Việt (Chủ biên) |
Bách Khoa Hà Nội |
2015 |
512.5 |
5 |
|
|
98 |
Đại thi hào dân tộc danh nhân văn hóa Nguyễn Du : |
|
Đại học quốc gia |
2015 |
895.92211 |
2 |
|
|
99 |
Dẫn luận về cái đẹp = |
Scruton, Roger |
Hồng Đức |
2015 |
155.2 |
1 |
|
|
100 |
Danh nhân phương Nam |
|
Văn học |
2015 |
959.70099 |
3 |
|
|
101 |
Đất Phương Nam : |
|
Văn học |
2015 |
959.704 |
3 |
|
|
102 |
Đi qua những cuộc chiến tranh |
Lưu Văn Lợi |
Công an nhân dân |
2015 |
959.704 |
3 |
|
|
103 |
Địa danh kháng chiến Nam Bộ |
|
Văn học |
2015 |
959.77 |
3 |
|
|
104 |
Địa lí tự nhiên đại cương 1 : |
Nguyễn Trọng Hiếu (Chủ biên) |
Đại học sư phạm |
2015 |
910 |
3 |
|
|
105 |
Đổi mới và phát triển phê bình văn học, nghệ thuật Việt Nam hiện nay : |
Đào Duy Quát (Chủ biên) |
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2015 |
895.92209 |
1 |
|
|
106 |
Đường Bác Hồ đi cứu nước |
|
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2015 |
959.704092 |
3 |
|
|
107 |
Giáo dục chủ quyền biển đảo, biên giới quốc gia dùng trong nhà trường : |
Phan Ngọc Huyền |
Đại học Sư phạm |
2015 |
320.109 597 |
5 |
|
|
108 |
Giáo trình cảm thụ văn học : |
Dương Thị Hương |
Đại học Sư phạm |
2015 |
807 |
3 |
|
|
109 |
Giáo trình địa lí các châu lục. |
Nguyễn Phi Hạnh (Chủ biên) |
Đại học Sư Phạm |
2015 |
910 |
3 |
|
|
110 |
Giáo trình địa lí tự nhiên Việt Nam 1 : |
Đặng Duy Lợi (Chủ biên) |
Đại học sư phạm |
2015 |
910.09597 |
2 |
|
|
111 |
Giáo trình địa lí tự nhiên Việt Nam 2 : |
Đặng Duy Lợi (Chủ biên) |
Đại học Sư phạm |
2015 |
910.597 |
3 |
|
|
112 |
Giáo trình lí luận văn học : |
Trần Đình Sử (Chủ biên)...[et al.] |
Đại học sư phạm |
2015 |
800 |
5 |
|
|
113 |
Giáo trình Văn học Ấn Độ |
Đỗ Thu Hà |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2015 |
891 |
3 |
|
|
114 |
Giáo trình văn học Nga |
Đỗ Hải Phong |
Đại học sư phạm |
2015 |
891.7 |
5 |
|
|
115 |
Giáo trình văn học trung đại Việt Nam. |
Lã Nhâm Thìn |
Giáo dục Việt Nam |
2015 |
895.92209 |
5 |
|
|
116 |
Giáo trình Văn học Việt Nam hiện đại. |
Trần Đăng Suyền (Chủ biên) |
Đại học Sư phạm |
2015 |
895.922 |
5 |
|
|
117 |
Góp phần tìm hiểu sử thi Anh hùng ca Việt Nam |
Phan Đăng Nhật |
Khoa học xã hội |
2015 |
398.209597 |
2 |
|
|
118 |
Hà Nội băm sáu phố phường |
Thạch Lam |
Văn học |
2015 |
895.922332 |
3 |
|
|
119 |
Hiệp định Giơnevơ: 50 năm nhìn lại : |
|
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2015 |
959.7041 |
3 |
|
|
120 |
Hình ảnh văn hóa tôn giáo thế giới và Việt Nam |
|
Hồng Đức |
2015 |
200 |
3 |
|
|
121 |
Hồ Chí Minh - Nhà tư tưởng thiên tài |
Trần Nhâm |
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2015 |
335.4346 |
3 |
|
|
122 |
Hồ Chí Minh tìm đường, mở đường, dẫn đường, thiết kế tương lai |
Bùi Đình Phong |
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2015 |
959.704092 |
3 |
|
|
123 |
Hồ Chí Minh: Hòa bình, hợp tác và phát triển |
Bùi Đình Phong |
Dân Trí |
2015 |
335.4346 |
3 |
|
|
124 |
Hóa học đại cương 2 cơ sở lí thuyết các quá trình hóa học |
Trần Hiệp Hải (chủ biên) |
Đại học Sư phạm |
2015 |
542.1 |
3 |
|
|
125 |
Hỏi - đáp về quyền con người |
|
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2015 |
323 |
3 |
|
|
126 |
Khám phá Typography = |
Rabinowitz, Tova |
Bách Khoa Hà Nội |
2015 |
686.2 |
3 |
|
|
127 |
Kỹ năng nghiên cứu khoa học của sinh viên khoa học xã hội |
Phạm Thị Thu Hoa |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2015 |
370.1 |
3 |
|
|
128 |
Lịch sử thế giới hiện đại 1917-1995 |
|
Giáo dục Việt Nam |
2015 |
909.08 |
3 |
|
|
129 |
Lịch sử triết học phương Đông |
Doãn Chính |
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2015 |
181.009 |
3 |
|
|
130 |
Lịch sử và lý thuyết nhân học |
Barnard, Alan |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2015 |
306 |
3 |
|
|
131 |
Lịch sử Việt Nam |
Huỳnh Công Bá |
Thuận Hóa |
2015 |
959.7 |
3 |
|
|
132 |
Lịch sử Việt Nam những sự kiện tiêu biểu |
Trần Đình Ba |
Khoa học xã hội |
2015 |
959.7 |
3 |
|
|
133 |
Loại hình Thơ mới Việt Nam 1932 - 1945 : |
Nguyễn Thanh Tâm |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2015 |
895.9221 |
2 |
|
|
134 |
Mối quan hệ văn hóa Đông Sơn với các văn hóa thời đại kim khí ở Nam Trung Quốc = |
Trình Năng Chung |
Khoa học xã hội |
2015 |
306 |
3 |
|
|
135 |
Một số vấn đề lịch sử sử học Việt Nam |
Trần Kim Đỉnh |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2015 |
901.597 |
3 |
|
|
136 |
Một số vấn đề phát triển xã hội ở Việt Nam trong quá trình đổi mới : |
Phạm Xuân Nam |
Khoa học xã hội |
2015 |
303.4409597 |
3 |
|
|
137 |
Năm đời Tổng thống Mỹ trong chiến tranh xâm lược Việt Nam |
Bùi Hạnh Cẩn |
Quân đội nhân dân |
2015 |
959.7043 |
3 |
|
|
138 |
Nắng sân vườn |
Thạch Lam |
Văn học |
2015 |
895.922332 |
3 |
|
|
139 |
Nghiên cứu khoa học xã hội : |
Bhattacherjee, Anol |
Đại học quốc gia |
2015 |
300 |
3 |
|
|
140 |
Người Phương Nam : |
|
Văn học |
2015 |
305.895922 |
3 |
|
|
141 |
Nguyên Công Trứ |
|
Hội nhà văn |
2015 |
895.9221 |
2 |
|
|
142 |
Nguyễn Đình Chiểu : |
|
Hội Nhà văn |
2015 |
895.922 |
2 |
|
|
143 |
Nguyễn Du : |
|
Hội Nhà văn |
2015 |
895.922 |
2 |
|
|
144 |
Nguyễn Khuyến : |
|
Hội Nhà văn |
2015 |
895.922 |
2 |
|
|
145 |
Nguyễn Văn Linh - người cộng sản mẫu mực và sáng tạo : |
|
Thông tin và truyền thông |
2015 |
335.4346 |
3 |
|
|
146 |
Những đền thờ Bác ở Tây Nam Bộ |
|
Văn hóa - Văn nghệ |
2015 |
959.704 |
3 |
|
|
147 |
Những điều cần biết về hai quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa và khu vực thềm lục địa phía Nam (DK1) |
|
Thông tin và truyền thông |
2015 |
320.1 |
3 |
|
|
148 |
Những mẫu chuyện đi sứ và tiếp sứ : |
|
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2015 |
327.597 |
3 |
|
|
149 |
Những người con quyết tử cho tổ quốc quyết sinh của miền Nam anh hùng : |
|
Quân đội nhân dân |
2015 |
959.7 |
3 |
|
|
150 |
Những người con sắt đá, kiên trung của miền Nam anh hùng : |
|
Quân đội nhân dân |
2015 |
959.7043 |
3 |
|
|
151 |
Nội các chính quyền Sài Gòn những ngày cuối tháng 4-1975 |
|
Quân đội nhân dân |
2015 |
959.7043 |
2 |
|
|
152 |
Nội các chính quyền Sài Gòn những ngày cuối tháng 4-1975 |
|
Quân đội nhân dân |
2015 |
959.7043 |
1 |
|
|
153 |
Phạm Quỳnh : |
Trần Viết Nghĩa |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2015 |
920.02 |
1 |
|
|
154 |
Phong thủy toàn thư |
Thiệu Vĩ Hoa |
Hồng Đức |
2015 |
133 |
1 |
|
|
155 |
Phong trào chống chủ nghĩa thực dân ở Việt Nam |
Đinh Xuân Lâm |
Giáo dục Việt Nam |
2015 |
959.7032 |
3 |
|
|
156 |
Phương pháp dạy học tác phẩm văn chương trong nhà trường |
Nguyễn Viết Chữ |
Đại học sư phạm |
2015 |
371.3 |
8 |
|
|
157 |
Phương pháp nghiên cứu và tiếp nhận văn chương nước ngoài trong nhà trường |
Nguyễn Viết Chữ (Chủ biên) |
Giáo dục Việt Nam |
2015 |
809 |
3 |
|
|
158 |
Quy hoạch tuyến tính |
Phí Mạnh Ban |
Đại học Sư phạm |
2015 |
515.14 |
10 |
|
|
159 |
Sài Gòn 36 góc nhìn |
|
Văn học |
2015 |
915.9779 |
3 |
|
|
160 |
Sinh học đại cương. |
Phan Cự Nhân (Chủ biên)...[etc al,] |
Đại học Sư phạm |
2015 |
570 |
5 |
|
|
161 |
Sốc: Sự trỗi dậy của chủ nghĩa tư bản thảm họa |
Klein, Naomi |
Thế giới ; Nhã Nam |
2015 |
330.12 |
2 |
|
|
162 |
Sự cáo chung của chế độ Việt Nam Cộng hòa |
Nguyễn Huy Thục |
Công an nhân dân |
2015 |
959.7043 |
3 |
|
|
163 |
Suy ngẫm về triết Hồ Chí Minh |
Nguyễn Hùng Hậu |
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2015 |
335.4346 |
3 |
|
|
164 |
Tài liệu luyện thi bồi dưỡng ngạch chuyên viên - chuyên viên chính và chuyên viên cao cấp. |
Đỗ Thị Kim Tiên |
Lý luận chính trị |
2015 |
352.6 |
4 |
|
|
165 |
Tháng ngày tôi sống với những người Cộng sản |
Thanh Nghị |
Trẻ |
2015 |
895.9228 |
3 |
|
|
166 |
Thầy giáo Nguyễn Tất Thành ở trường Dục Thanh |
Sơn Tùng |
Kim Đồng |
2015 |
895.922334 |
3 |
|
|
167 |
Thiền Luận. |
Daisetz Teitaro Suzuki |
Hồng Đức |
2015 |
158.1 |
1 |
|
|
168 |
Thiền Luận. |
Daisetz Teitaro Suzuki |
Hồng Đức |
2015 |
158.1 |
1 |
|
|
169 |
Thiền Luận. |
Daisetz Teitaro Suzuki |
Hồng Đức |
2015 |
158.1 |
1 |
|
|
170 |
Thủy đạo vùng ven Sài Gòn |
Mã Thiện Đồng |
Thế Giới |
2015 |
959.7043 |
3 |
|
|
171 |
Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương ở Việt Nam |
Tạ Ngọc Tấn (Chủ biên) |
Lý luận chính trị |
2015 |
398.09597 |
3 |
|
|
172 |
Tinh hoa Đạo học Đông phương |
Nguyễn Duy Cần |
Trẻ |
2015 |
181 |
3 |
|
|
173 |
Trần Đại Nghĩa - Nhà Bác học Việt Minh |
Thành Đức |
Trẻ |
2015 |
959.704092 |
1 |
|
|
174 |
Trần Tế Xương |
|
Hội nhà văn |
2015 |
895.9221 |
2 |
|
|
175 |
Truyện Bần Nữ Thán, Nữ Tú Tài, Gia Huấn Ca |
|
Hội nhà văn |
2015 |
895.9223 |
2 |
|
|
176 |
Truyện Hoàng Trừu, Lý Công, Chàng Chuối |
|
Hội nhà văn |
2015 |
895.9223 |
2 |
|
|
177 |
Truyện Kiều : |
|
Văn học |
2015 |
895.92211 |
3 |
|
|
178 |
Truyện Kiều : |
|
Hội Nhà văn |
2015 |
895.922 |
2 |
|
|
179 |
Truyện Lục Súc tranh công, Trê cóc : |
|
Hội Nhà văn |
2015 |
398.2 |
2 |
|
|
180 |
Truyện Nhị Độ Mai : |
|
Hội Nhà văn |
2015 |
398.2 |
2 |
|
|
181 |
Truyện Phạm Công Cúc Hoa : |
|
Hội Nhà văn |
2015 |
398.2 |
2 |
|
|
182 |
Truyện Phan Trần Thạch Sanh : |
|
Hội Nhà văn |
2015 |
398.2 |
2 |
|
|
183 |
Truyện Phương Hoa Lưu Nữ Tướng |
|
Hội Nhà văn |
2015 |
398.2 |
4 |
|
|
184 |
Truyện Quan Âm Thị Kính, Nam Hải Quan Thế Âm (Bà chúa Ba) |
|
Hội nhà văn |
2015 |
895.9223 |
2 |
|
|
185 |
Truyện Tống Trân - Cúc Hoa, Phạm Tải - Ngọc Hoa, Thoại Khanh - Châu Tuấn : |
|
Hội Nhà văn |
2015 |
398.2 |
2 |
|
|
186 |
Truyện Trinh Thử : |
|
Hội Nhà văn |
2015 |
398.2 |
2 |
|
|
187 |
Tư duy mới về phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam trong bối cảnh mới : |
Lương Xuân Quỳ |
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2015 |
338.9597 |
2 |
|
|
188 |
Từ phong trào đồng khởi đến đại thắng mùa xuân 1975 |
Vũ Như Khôi |
Quân đội nhân dân |
2015 |
959.7043 |
3 |
|
|
189 |
Tự sự học. |
Trần Đình Sử (chủ biên) |
Đại học sư phạm |
2015 |
801 |
2 |
|
|
190 |
Tư tưởng triết học Hồ Chí Minh - Một số vấn đề cơ bản : |
Trần Văn Phòng |
Chính trị Quốc gia - Sự thật |
2015 |
181 |
3 |
|
|
191 |
Tư tưởng Việt Nam |
Huỳnh Công Bá |
Thuận Hóa |
2015 |
181.197 |
2 |
|
|
192 |
Tuyển chọn các mẫu diễn văn khai mạc, bế mạc hội nghị mẫu soạn thảo văn bản thường dùng dành cho bí thư Đoàn thanh niên |
|
Hồng Đức |
2015 |
324.2597071 |
1 |
|
|
193 |
Văn hóa phương Nam : |
|
Văn học |
2015 |
390.08 |
3 |
|
|
194 |
Văn học Việt Nam và Nhật Bản trong bối cảnh toàn cầu hóa = |
|
Đại học quốc gia |
2015 |
895.92209 |
2 |
|
|
195 |
Văn học, nghệ thuật Việt Nam hiện nay : |
Đinh Xuân Dũng (Chủ biên) |
Hà Nội |
2015 |
895.9228 |
3 |
|
|
196 |
Xã hội học báo chí |
Trần Hữu Quang |
Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
2015 |
301 |
2 |
|
|
197 |
100 câu hỏi - đáp về biển, đảo : |
|
Thông tin và truyền thông |
2014 |
320.1 |
3 |
|
|
198 |
Bài tập đại số tuyến tính |
Nguyễn Duy Thuận |
Đại học sư phạm |
2014 |
512 |
10 |
|
|
199 |
Bài tập quy hoạch tuyến tính |
Phí Mạnh Ban |
Đại học Sư phạm |
2014 |
519.7076 |
10 |
|
|
200 |
Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 : |
Nguyễn Thị Côi (chủ biên)...[et al.] |
Đại học Sư phạm |
2014 |
959.7041 |
3 |
|
|
201 |
Đại cương lịch sử Việt Nam. |
Trương Hữu Quýnh (chủ biên) |
Giáo dục Việt Nam |
2014 |
959.7 |
8 |
|
|
202 |
Đại cương lịch sử Việt Nam. |
Trương Hữu Quýnh (chủ biên) |
Giáo dục Việt Nam |
2014 |
959.7 |
8 |
|
|
203 |
Đại cương lịch sử Việt Nam. |
Lê Mẫu Hãn (chủ biên) |
Giáo dục Việt Nam |
2014 |
959.7 |
8 |
|
|
204 |
Địa chỉ đỏ dọc đường Hồ Chí Minh huyền thoại |
|
Thanh niên |
2014 |
959.7043 |
3 |
|
|
205 |
Giá trị tư tưởng tôn giáo phương Đông và những ảnh hưởng ở Việt Nam |
Nguyễn Duy Hinh |
Văn hóa thông tin - Viện văn hóa |
2014 |
200 |
2 |
|
|
206 |
Giáo trình Văn học dân gian |
Vũ Anh Tuấn (Chủ biên) |
Giáo dục Việt Nam |
2014 |
398 |
5 |
|
|
207 |
Hồ Chí Minh, Võ Nguyên Giáp và Điện Biên Phủ |
|
Văn học |
2014 |
959.704092 |
3 |
|
|
208 |
Hóa học đại cương |
Nguyễn Đức Chung |
Đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh |
2014 |
542.1 |
3 |
|
|
209 |
Hóa học vô cơ. |
Vũ Đăng Độ |
Giáo dục Việt Nam |
2014 |
546 |
2 |
|
|
210 |
Hoàng Sa, Trường Sa - Các sự kiện, tư liệu lịch sử pháp lý chính. |
Nguyễn Việt Long |
Trẻ |
2014 |
320.1 |
3 |
|
|
211 |
Hoàng Sa, Trường Sa: Nghiên cứu từ sử liệu Trung Quốc |
Phạm Hoàng Quân |
Văn hóa - văn nghệ |
2014 |
320.1 |
3 |
|
|
212 |
Hợp tác ở biển Đông từ góc nhìn quan hệ quốc tế |
Trần Nam Tiến (chủ biên) |
Văn hóa văn nghệ |
2014 |
327 |
3 |
|
|
213 |
Lão Tử tinh hoa : |
|
Trẻ |
2014 |
181 |
2 |
|
|
214 |
Lê Đại Hành và kháng chiến chống Tống |
|
Văn hóa - thông tin |
2014 |
959.7022092 |
3 |
|
|
215 |
Lê Lợi và kháng chiến chống Minh |
|
Văn hóa - thông tin |
2014 |
959.7026092 |
1 |
|
|
216 |
Lịch sử thế giới cận đại |
Vũ Dương Ninh |
Giáo dục Việt Nam |
2014 |
909.08 |
3 |
|
|
217 |
Lịch sử thế giới cổ đại |
|
Giáo dục Việt Nam |
2014 |
909 |
8 |
|
|
218 |
Lịch sử thế giới trung đại |
Nguyễn Gia Phu |
Giáo dục Việt Nam |
2014 |
909.07 |
3 |
|
|
219 |
Ngàn dặm Trường Sơn |
Hoàng Khôi |
Văn hóa Thông tin |
2014 |
959.7043 |
3 |
|
|
220 |
Nghiên cứu văn học dân gian từ mã văn hóa dân gian |
Nguyễn Thị Bích Hà |
Đại học Sư phạm |
2014 |
398.2 |
2 |
|
|
221 |
Nguyễn Công Trứ |
Vũ Ngọc Khánh |
Thanh niên |
2014 |
959.7029092 |
2 |
|
|
222 |
Nguyễn Du tiếp cận từ góc độ văn hóa |
|
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2014 |
895.9221 |
2 |
|
|
223 |
Óc sáng suốt - Thuật tư tưởng - Tôi tự học để thành nhà văn |
Nguyễn Duy cần |
Trẻ |
2014 |
646.7 |
2 |
|
|
224 |
Quản lý và phát triển thông tin báo chí ở Việt Nam |
Đỗ Quý Doãn |
Thông tin và truyền thông |
2014 |
352.709597 |
2 |
|
|
225 |
Sản vật miền Nam |
|
Thanh niên |
2014 |
394.12095977 |
3 |
|
|
226 |
Sống và suy ngẫm : |
Kakar V.N. |
Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh |
2014 |
150 |
3 |
|
|
227 |
Stories of Dien Bien Phu 1953 - 1954 |
Nguyen Van Khoa |
Information and Communications |
2014 |
959.7041 |
3 |
|
|
228 |
Tác nghiệp báo chí trong môi trường truyền thông hiện đại |
Nguyễn Thành Lợi |
Thông tin và truyền thông |
2014 |
070.4 |
2 |
|
|
229 |
Thầy giáo Chu Văn An - Hiệu trưởng đầu tiên trường Quốc Tử Giám |
|
Văn hóa - thông tin |
2014 |
371.10092 |
3 |
|
|
230 |
Thí nghiệm thực hành phương pháp dạy học hóa học. |
Nguyễn Cương (Chủ biên)...[et al.] |
Đại học sư phạm |
2014 |
540.071 |
3 |
|
|
231 |
Thơ chữ Hán |
Nguyễn Du |
Trẻ |
2014 |
895.9221 |
2 |
|
|
232 |
Thuật làm báo : |
Trần Dzĩ Hạ |
Thông tin và truyền thông |
2014 |
070.4 |
1 |
|
|
233 |
Tiếp cận văn học từ góc nhìn văn hóa |
Lê Nguyên Cẩn |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2014 |
895.92209 |
1 |
|
|
234 |
Tìm lại cái tôi đã mất : |
Trình Chí Lương |
Văn học |
2014 |
155.2 |
2 |
|
|
235 |
Tìm trong sử Việt những vụ án nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam |
|
Khoa học xã hội |
2014 |
959.7 |
3 |
|
|
236 |
Uy viễn tướng công Nguyễn Công Trứ qua 81 giai thoại |
|
Lao động; Trung tâm Văn hoá Ngôn ngữ Đông tây |
2014 |
959.709 2 |
3 |
|
|
237 |
Văn học Mỹ |
Lê Huy Bắc |
Đại học sư phạm |
2014 |
810 |
2 |
|
|
238 |
Văn học Việt Nam thế kỷ XX : |
Phong Lê |
Khoa học xã hội |
2014 |
895.922 |
2 |
|
|
239 |
Vo Thi Sau A Legendary Heroine |
Nguyễn Đình Thống |
Văn hóa - Văn nghệ |
2014 |
959.7041092 |
1 |
|
|
240 |
Bài tập giải tích hàm |
Lê Mậu Hải |
Đại học Sư phạm |
2013 |
515.7076 |
10 |
|
|
241 |
Bài tập lí thuyết xác suất |
Vũ Viết Yên |
Đại học sư phạm |
2013 |
519.076 |
5 |
|
|
242 |
Chế Lan Viên - Một tài năng đặc sắc đầy cá tính : |
|
Văn hóa Thông tin |
2013 |
895.922134 |
2 |
|
|
243 |
Công chúa Việt Nam |
|
Văn hóa Thông tin |
2013 |
959.7 |
3 |
|
|
244 |
Công giáo trong văn hóa Việt Nam |
Nguyễn Hồng Dương |
Văn hóa - thông tin |
2013 |
306.609597 |
3 |
|
|
245 |
Danh tướng trong lịch sử Việt Nam |
|
Khoa học xã hội |
2013 |
959.7 |
3 |
|
|
246 |
Địa danh văn hóa thế giới |
|
Quân đội nhân dân |
2013 |
909 |
2 |
|
|
247 |
Địa danh văn hóa thế giới |
|
Quân đội nhân dân |
2013 |
909 |
1 |
|
|
248 |
Giáo dục bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam qua hoạt động ngoài giờ lên lớp : |
Nguyễn Tuyết Nga (Chủ biên)...[etc al.] |
Giáo dục Việt Nam |
2013 |
910.597 |
1 |
|
|
249 |
Giáo trình văn học Việt Nam hiện đại. |
Nguyễn Văn Long (chủ biên) |
Đại học sư phạm |
2013 |
895.922 |
2 |
|
|
250 |
Hà Nội - Con người, lịch sử, văn hóa |
Nguyễn Thị Bích Hà |
Đại học Sư phạm |
2013 |
915.9731 |
3 |
|
|
251 |
Hàn Mặc Tử một cuộc đời dị biệt, một con người tài hoa bạc mệnh |
|
Văn hóa - thông tin |
2013 |
895.922132 |
2 |
|
|
252 |
Hồ Dzếnh - Người lữ hành đơn độc trong nửa thế kỷ văn học : |
|
Văn hóa Thông tin |
2013 |
895.922134 |
2 |
|
|
253 |
Hóa học đại cương |
Nguyễn Đình Chi |
Giáo dục Việt Nam |
2013 |
540 |
3 |
|
|
254 |
Hóa học đại cương. |
Trần Thành Huế |
Đại học sư phạm |
2013 |
542.1 |
3 |
|
|
255 |
Khái Hưng nhà tiểu thuyết có biệt tài trong công cuộc canh tân văn học |
|
Văn hóa - thông tin |
2013 |
895.922332 |
2 |
|
|
256 |
Kinh đô Việt Nam xưa và nay |
|
Khoa học xã hội |
2013 |
959.7 |
3 |
|
|
257 |
Lỗ ban kinh toàn thư : |
Lỗ Ban |
Văn hóa - thông tin |
2013 |
133 |
1 |
|
|
258 |
Lưu Trọng Lư : |
|
Văn hóa Thông tin |
2013 |
895.922134 |
2 |
|
|
259 |
Lý luận phê bình văn học Việt Nam đầu thế kỉ XX : |
Trần Mạnh Tiến |
Đại học Sư phạm |
2013 |
895.92209 |
2 |
|
|
260 |
Nam Cao - Trái tim luôn thức đập với những buồn vui, đau khổ của con người : |
|
Văn hóa Thông tin |
2013 |
895.922332 |
2 |
|
|
261 |
Nguyễn Bính - Người nghệ sĩ đắm say, mơ mộng với hồn quê : |
|
Văn hóa Thông tin |
2013 |
895.922132 |
2 |
|
|
262 |
Nguyễn Đình Thi những dấu ấn tài hoa và lịch lãm |
|
Văn hóa Thông tin |
2013 |
895.922334 |
2 |
|
|
263 |
Nguyễn Khuyến - Một nhân cách lớn luôn đau đáu nỗi niềm |
|
Văn hóa - thông tin |
2013 |
895.92212 |
2 |
|
|
264 |
Nguyễn Minh Châu - Một giọng văn nhiều trắc ẩn |
|
Văn hóa - thông tin |
2013 |
895.922334 |
2 |
|
|
265 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
266 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
267 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
268 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
269 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
270 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
271 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
272 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
273 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
274 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
275 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
276 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
277 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
278 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
279 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
280 |
Nhân vật lịch sử Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Vũ Thanh Sơn |
Quân đội nhân dân |
2013 |
959.703 |
1 |
|
|
281 |
Những vị vua hay chữ nước Việt |
Phạm Trường Khang |
Văn hóa Thông tin |
2013 |
959.7 |
3 |
|
|
282 |
Sĩ tử Việt Nam đời xưa |
|
Lao động |
2013 |
370.9597 |
3 |
|
|
283 |
Tản Đà - Ảo thuật gia về chữ nghĩa, ân giai và hình tượng |
|
Văn hóa - thông tin |
2013 |
895.922132 |
2 |
|
|
284 |
Thạch Lam - Nâng niu, chắt gạn từng chút tốt đẹp trong mỗi con người : |
|
Văn hóa Thông tin |
2013 |
895.922332 |
2 |
|
|
285 |
Tháp cổ Việt Nam |
Nguyễn Duy Hinh |
Văn hóa Thông tin |
2013 |
726.09597 |
3 |
|
|
286 |
Thơ mới lãng mạn - Cuộc cách mạng trong thi ca |
|
Văn hóa - thông tin |
2013 |
895.92213209 |
2 |
|
|
287 |
Tổ chức và hoạt động của tòa soạn |
Đinh Văn Hường |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2013 |
070.4 |
2 |
|
|
288 |
Trạng nguyên Việt Nam |
|
Văn hóa Thông tin |
2013 |
370.9597 |
3 |
|
|
289 |
Triết học chính trị - xã hội của I. Kant, J.G. Fichte và G.W.F. Hegel |
Nguyễn Quang Hưng |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2013 |
180 |
3 |
|
|
290 |
Từ điển Truyện Kiều |
Đào Duy Anh |
Thanh niên |
2013 |
895.92212 |
2 |
|
|
291 |
Tú Mỡ cây bút trào phúng xuất sắc |
|
Văn hóa - thông tin |
2013 |
895.922134 |
2 |
|
|
292 |
Tú Xương - Nhà thơ trào phúng xuất sắc, một bậc thầy "thần thơ, thánh chữ" |
|
Văn hóa - thông tin |
2013 |
895.92212 |
2 |
|
|
293 |
Tuyên Quan thủ đô kháng chiến |
Phù Ninh |
Trẻ |
2013 |
390.09597153 |
3 |
|
|
294 |
Văn hóa học dẫn luận |
Phạm Đức Dương |
Văn hóa - thông tin |
2013 |
306 |
3 |
|
|
295 |
Văn minh Lạc Việt |
Nguyễn Duy Hinh |
Văn hóa - thông tin |
2013 |
959.701 |
3 |
|
|
296 |
Vũ Trọng Phụng - Cây bút cần mẫn không bao giờ ráo mực |
|
Văn hóa - thông tin |
2013 |
895.922332 |
2 |
|
|
297 |
Xuân Diệu một tâm hồn khao khát sự sống và tình yêu |
|
Văn hóa - thông tin |
2013 |
895.922134 |
2 |
|
|
298 |
Xuân Quỳnh - Sóng mãi mãi còn nổi sóng |
|
Văn hóa - thông tin |
2013 |
895.922134 |
2 |
|
|
299 |
Chuyện thời xưa bài học thời nay |
|
Văn hóa Thông tin |
2012 |
158 |
3 |
|
|
300 |
Di truyền học. |
Phan Cự Nhân (Chủ biên) |
Đại học Sư phạm |
2012 |
576 |
2 |
|
|
301 |
Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí. |
Lương Duyên Bình |
Giáo dục Việt Nam |
2012 |
530 |
3 |
|
|
302 |
Giải tích toán học. |
Nguyễn Văn Khuê (Chủ biên) |
Đại học Sư phạm |
2012 |
515 |
10 |
|
|
303 |
Giáo trình địa lí các châu lục. |
Nguyễn Phi Hạnh (Chủ biên) |
Đại học Sư Phạm |
2012 |
910 |
3 |
|
|
304 |
Giáo trình giải tích hàm |
Nguyễn Văn Khuê |
Đại học Sư phạm |
2012 |
515 |
10 |
|
|
305 |
Giáo trình hóa lí. |
Nguyễn Đình Huề |
Giáo dục Việt Nam |
2012 |
541.071 |
2 |
|
|
306 |
Giáo trình hóa lí. |
Nguyễn Đình Huề |
Giáo dục Việt Nam |
2012 |
541.071 |
2 |
|
|
307 |
Hóa học đại cương : |
Lê Mậu Quyền |
Giáo dục Việt Nam |
2012 |
542.1 |
3 |
|
|
308 |
Hóa học vô cơ. |
Vũ Đăng Độ |
Giáo dục Việt Nam |
2012 |
546 |
2 |
|
|
309 |
Năm mươi tư lá bài cuộc đời |
|
Văn hóa - thông tin |
2012 |
158 |
3 |
|
|
310 |
Nguồn gốc loài người |
Nguyễn Xuân Viết |
Đại học Sư phạm |
2012 |
599.93 |
2 |
|
|
311 |
Nhà Trần trong văn hóa Việt Nam |
Nguyễn Bích Ngọc |
Thanh niên |
2012 |
959.7024 |
3 |
|
|
312 |
Chủ nghĩa tư bản thế kỉ XX và tập niên đầu thế kỉ XXI - Một cách tiếp cận từ lịch sử |
Trần Thị Vinh |
Đại học Sư phạm |
2011 |
330.12 |
3 |
|
|
313 |
Giáo trình phương pháp tính : |
Dương Thủy Vĩ |
Khoa học và kỹ thuật |
2011 |
515 |
5 |
|
|
314 |
Hóa học đại cương. |
Đào Đình Thức |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2011 |
542.1 |
2 |
|
|
315 |
Tiểu thuyết Trung Quốc thời kỳ cải cách mở cửa |
Lê Huy Tiêu |
Giáo dục Việt Nam |
2011 |
895.1 |
5 |
|
|
316 |
Văn học Âu - Mỹ thế kỉ XX |
Lê Huy Bắc (Chủ biên)...[et al.] |
Đại học Sư phạm |
2011 |
808.8 |
3 |
|
|
317 |
Giải phẫu sinh lí người |
Tạ Thúy Lan (chủ biên) |
Đại học sư phạm |
2010 |
612 |
5 |
|
|
318 |
Nhập môn hiện đại xác suất và thống kê |
Đỗ Đức Thái |
Đại học Sư phạm |
2010 |
519.2 |
10 |
|
|
319 |
Thực hành địa chất |
Phùng Ngọc Đĩnh (Chủ biên) |
Đại học Sư phạm |
2010 |
551 |
5 |
|
|
320 |
Bài tập hàm biến phức |
Nguyễn Văn Trào |
Đại học Sư phạm |
2009 |
515.9076 |
11 |
|
|
321 |
Cao Bá Quát tác phẩm chọn lọc : |
|
Giáo dục Việt Nam |
2009 |
895.922 |
1 |
|
|
322 |
Lịch sử văn hóa thế giới cổ - trung đại |
Lương Ninh (Chủ biên)...[etc al.] |
Giáo dục Việt Nam |
2009 |
909 |
4 |
|
|
323 |
Truyện ngắn Pháp cuối thế kỷ XX một số vấn đề lý thuyết và thực tiễn sáng tác |
Phạm Thị Thật |
Giáo dục Việt Nam |
2009 |
843 |
9 |
|
|
324 |
Châu Phi và Châu Úc - Những điều có thể bạn chưa biết |
|
Đại học Sư phạm |
2008 |
916 |
3 |
|
|
325 |
Lịch pháp học đại cương |
Thái Hoàng |
Đai học Sư phạm |
2008 |
528 |
3 |
|
|
326 |
Thiết kế các môđun khai thác nội dung giáo dục môi trường trong sách giáo khoa địa lí bậc trung học |
Đặng Văn Đức |
Đại học Sư phạm |
2006 |
333.7 |
5 |
|
|
327 |
Hướng dẫn tự học sách di truyền học |
Phan Cự Nhân |
Đại học Sư phạm |
2003 |
576 |
2 |
|
|
328 |
Trang Tử : |
Hoàng Thần Thuần |
Hồng Đức |
206 |
210.1 |
1 |
|
|
|
Tổng cộng: |
936 |
|
||||