18-11-2025
Khoa Nông nghiệp và Công nghệ Thực phẩm có đội ngũ cán bộ viên chức nhiệt tình, năng động, không ngừng học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn. Hầu hết viên chức của Khoa đều có trình độ sau đại học, được đào tạo, tập huấn từ những nơi có uy tín trong nước và ngoài nước như: Nhật, Bỉ, Pháp, Hàn Quốc, Đài Loan, Hà Lan,....
Khoa có 36 giảng viên (12 Tiến sĩ, 06 NCS, 18 Thạc sĩ), 06 chuyên viên (05 Thạc sĩ, 01 Cử nhân)
42 viên chức khoa bao gồm:
|
STT |
Họ và tên |
Chức vụ |
Chức danh |
Lý lịch khoa học |
|
Lãnh đạo khoa |
|
|||
|
1 |
Trương Khắc Hiếu |
Phó Trưởng khoa phụ trách chung/ |
TS |
|
|
2 |
Đoàn Thị Ngọc Thanh |
Phó Trưởng khoa/ Giảng viên chính |
TS |
|
|
Văn phòng khoa |
|
|||
|
3 |
Nguyễn Lê Việt Cường |
Giáo vụ/Chuyên viên |
ThS |
|
|
4 |
Nguyễn Thị Trần Dung |
Giáo vụ/Chuyên viên |
CN |
|
|
Bộ môn CNTP |
|
|||
| 5 | Phạm Đỗ Trang Minh | Phó Trưởng BM phụ trách/ Giảng viên chính |
NCS | Xem |
|
6 |
Nguyễn Tấn Hùng |
Phó trưởng BM/Giảng viên chính |
TS |
|
|
7 |
Nguyễn Thành Nhân |
Giảng viên chính |
ThS |
|
|
8 |
Nguyễn Vân Ngọc Phượng |
Giảng viên chính |
ThS |
Xem |
|
9 |
Phan Thị Ngọc Hạnh |
Giảng viên chính |
ThS |
|
|
10 |
Phạm Thành Lễ |
Giảng viên chính |
NCS |
|
|
11 |
Nguyễn Thị Ngân |
Giảng viên |
ThS |
|
|
12 |
Nguyễn Thị Hằng Phương |
Giảng viên chính |
TS |
|
|
13 |
Nguyễn Ái Thạch |
Giảng viên |
TS |
|
|
14 |
Lê Văn Tặng |
Giảng viên chính |
ThS |
Xem |
|
15 |
Đàm Thị Kim Yến |
CB QL PTN/Chuyên viên |
ThS |
|
|
16 |
Phạm Thị Minh Hoàng |
CB QL PTN/Chuyên viên |
ThS |
|
|
Bộ môn NTTS-KHMT |
|
|||
|
17 |
Phan Ngọc Duyên |
Phó Trưởng BM/ Giảng viên |
ThS |
|
| 18 | Nguyễn Công Tráng | Phó Trưởng BM/ Giảng viên | NCS | Xem |
|
19 |
Đặng Thị Hồng Đào |
Giảng viên |
ThS |
|
|
20 |
Lê Quốc Phong |
Giảng viên |
ThS |
|
|
21 |
Bùi Văn Mướp |
Giảng viên |
ThS |
|
|
22 |
Lâm Quang Huy |
Giảng viên |
NCS |
|
|
23 |
Hồ Đại |
CB QL TTN/Chuyên viên |
ThS |
|
|
Bộ môn CNTY |
|
|||
|
24 |
Trần Thị Minh Tú |
Trưởng BM/ Giảng viên chính |
TS |
|
| 25 | Trần Hoàng Diệp | Giảng viên chính | TS | Xem |
|
26 |
Trương Văn Phước |
Giảng viên |
TS |
|
|
27 |
Nguyễn Thị Minh Hồng |
Giảng viên |
NCS |
|
|
28 |
Phùng Thị Thúy Liễu |
Giảng viên |
ThS |
|
|
29 |
Lê Ngọc Mẫn |
Giảng viên |
ThS |
Xem |
|
Bộ môn CNSH-KHCT |
|
|||
| 30 | Trần Ngọc Chi | Phó trưởng BM/Giảng viên chính | TS | Xem |
| 31 | Nguyễn Bích Hà Vũ | Giảng viên chính | TS | Xem |
| 32 | Lê Hữu Hải | Giảng viên | TS | |
| 33 | Lê Quốc Điền | Giảng viên chính | TS | |
| 34 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Giảng viên | TS | Xem |
| 35 | Lê Thị Như Thảo | Giảng viên | TS | Xem |
|
36 |
Trần Lê Vinh |
Giảng viên |
ThS |
|
|
37 |
Huỳnh Thị Huế Trang |
Giảng viên |
ThS |
|
|
38 |
Thái Hoàng Phúc |
Giảng viên |
NCS |
|
|
39 |
Hà Thị Tuyết Phượng |
Giảng viên |
ThS |
|
|
40 |
Nguyễn Thị Mai Hạnh |
Giảng viên |
ThS |
|
|
41 |
Phan Thị Hồng Ngọc |
Giảng viên |
ThS |
|
|
42 |
Trần Thụy Ái Tâm |
Giảng viên |
NCS |
|
| 43 | Huỳnh Ngọc Lượng | CBQL PTN/Chuyên viên | ThS | |
Khoa Nông nghiệp và Công nghệ Thực phẩm