Chia sẻ

Trường ĐH Tiền Giang tiếp tục xét tuyển 450 chỉ tiêu cho 7 nhóm ngành ở hệ đại học hệ chính quy năm 2019

16-08-2019

>> Hướng dẫn điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển Đại học năm 2019

>> Đăng ký xét tuyển trực tuyến vào trường ĐH Tiền Giang

>> Trường ĐH Tiền Giang thông báo V/v làm thủ tục nhập học Đợt 1 - năm 2019

>> Các mốc thời gian tổ chức nhận hồ sơ xét tuyển và nhập học vào trường ĐH Tiền Giang năm 2019

 

      UBND TỈNH TIỀN GIANG                   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG                       Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

  Số: 109 /TB-ĐHTG                                                                    Tiền Giang, ngày 09  tháng  8  năm 2019

 

THÔNG BÁO

Về việc nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển các ngành trình độ đại học hệ chính quy năm 2019 - Xét tuyển đợt 3

 

Trường Đại học Tiền Giang Thông báo nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển các ngành trình độ đại học hệ chính quy năm 2019 - đợt 3, như sau:

1.  Điều kiện xét tuyển:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.

- Thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 21 tỉnh Nam Bộ (từ Bình Thuận, Bình Phước, Đồng Nai trở vào).

2. Phương thức xét tuyển:

a. Xét tuyển theo kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019

Thí sinh phải có tổng điểm 3 bài thi/môn thi trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ điểm xét tuyển (ĐXT) dưới đây thì nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển:

TT

Tên trường

Ngành học.

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển bài thi/môn thi

ĐXT

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

Nhóm ngành 3

 

 

1

Tài chính ngân hàng

7340201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh ( A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh( D90)

13.5

30

 

Nhóm ngành 4

 

 

2

Công nghệ Sinh học

7420201

Toán, Vật lý, Hóa học  (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)

13.0

50

 

Nhóm ngành 5 (Máy tính và CNTT)

 

 

3

Công nghệ Thông tin

7480201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

13.5

50

 

Nhóm ngành 5 ( Công nghệ kỹ thuật)

 

 

4

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

7510103

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

13.0

40

5

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

7510201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

13.5

20

6

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

7510303

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

13.5

30

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

13.0

30

8

CNKT Điện tử - Tin học công nghiệp

7510300
 

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

13.0

25

 

Nhóm ngành 5 (Sản xuất chế biến)

 

 

9

Công nghệ Thực phẩm

7540101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08)

13.5

30

 

Nhóm ngành 5 ( Nông lâm và thủy sản)

 

 

10

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08)

13.0

25

11

Khoa học cây trồng

7620110

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08)

13.0

25

12

Chăn nuôi

7620105

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08)

13.0

25

 

Nhóm ngành 7

 

 

 

 

13

Văn học

7229030

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)

13.0

25

14

Văn hóa học

7229040

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)

13.0

25

15

Kinh tế

7310101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

13.0

20

* Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu)

- Bảng chính giấy chứng nhận kết quả điểm thi THPT quốc gia năm 2019.

b. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ THPT (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 hoặc HK2 lớp 12): Thí sinh phải có tổng điểm trung bình môn học trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ 18.0 điểm trở lên và có học lực lớp 12 xếp loại trung bình trở lên.

* Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

- Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường).

- 01 bản sao chứng minh nhân dân (CMND).

- 01 bản sao học bạ THPT có công chứng.

- 01 bản sao bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) có công chứng.

3. Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT: từ ngày 13/8 đến 22/8/2019.

. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ.

4.  Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường.

- Gửi hồ sơ qua đường bưu điện, dịch vụ chuyển phát ưu tiên (kèm theo
 lệ phí xét tuyển).

- Đăng ký trực tuyến (online): www.dangkyxettuyen.tgu.edu.vn

Mọi chi tiết xin liên hệ

  • Trung tâm Khảo thí & Đảm bảo Chất lượng Giáo dục -    Điện thoại: 0273.3860606
  • Trung  tâm Tư vấn tuyển sinh và Quan hệ doanh nghiệp - Điện thoại: 0273.3888585.
  • Hotline: 0913.043.841; Zalo: 01237.567.768.
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihoctiengiang

-  Thông tin trên Website của Trường: http://www.tgu.edu.vn.

  

Nơi nhận:                                                                     HIỆU TRƯỞNG          

- Các cá nhân có nhu cầu;

- Lưu: VT, TT. KT&ĐBCLGD.                       

 

TT Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục